Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
Mã trường: CDD3702
Địa chỉ: 684 Hùng Vương, TP.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Website:www.cdktcnqn.edu.vn
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn (tiếng Anh: Quy Nhon College of Engineering and Technology, mã CDD3702), trực thuộc UBND tỉnh Bình Định, có lịch sử lâu dài từ năm 1962 khi thành lập với tên Trường Trung học Kỹ thuật Quy Nhơn, trước khi nâng cấp thành cao đẳng nghề vào năm 2007 và chính thức mang tên hiện tại từ năm 2017 . Trường đào tạo đa cấp từ sơ cấp, trung cấp đến hệ cao đẳng, với khoảng 15 ngành đào tạo chính quy và hơn 11 ngành trung cấp, tập trung vào kỹ thuật – công nghệ như Cắt gọt kim loại, Hàn, Điện công nghiệp, Công nghệ ô tô, Công nghệ thông tin... . Với quy mô gần 40.000 m², sở hữu 30 phòng lý thuyết, nhiều xưởng thực hành chuyên ngành, ký túc xá và khu thể thao, trường đầu tư mạnh vào trang thiết bị hiện đại với kinh phí hơn 100 tỷ đồng. Đội ngũ cán bộ – giảng viên gồm hơn 300 người, trong đó gần 80% có trình độ sau đại học, với nhiều giảng viên được cử đi đào tạo chuyên môn ở Hàn Quốc, Đức, Australia, Malaysia, Thái Lan... . Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp đạt hơn 90%, trong đó hơn 85% có việc làm đúng chuyên ngành nhờ chương trình thực tập – kết nối doanh nghiệp như Vinfast, Daikin, Lilama, THACO... được tổ chức thường niên như Ngày hội việc làm năm 2025 . Với chức năng đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật vững tay nghề, nghiên cứu ứng dụng và liên kết doanh nghiệp – quốc tế, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn ngày càng khẳng định vị thế là địa chỉ đào tạo nghề uy tín hàng đầu trong khu vực miền Trung.
Mã trường: CDD3702
Danh sách ngành đào tạo
1. Hội họa
Mã ngành: 6210103
Chỉ tiêu: 0
2. Thanh nhạc
Mã ngành: 6210225
Chỉ tiêu: 0
3. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 0
4. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
5. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 0
6. Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính
Mã ngành: 6480102
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
Mã ngành: 6480202
Chỉ tiêu: 0
8. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
9. Chế tạo thiết bị cơ khí
Mã ngành: 6520104
Chỉ tiêu: 0
10. Cắt gọt kim loại
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 0
11. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 0
12. Điện tử công nghiệp
Mã ngành: 6520225
Chỉ tiêu: 0
13. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
14. Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
Mã ngành: 6520255
Chỉ tiêu: 0
15. Cơ điện tử
Mã ngành: 6520263
Chỉ tiêu: 0
16. Chăn nuôi - Thú y
Mã ngành: 6620120
Chỉ tiêu: 0
17. Hướng dẫn du lịch
Mã ngành: 6810103
Chỉ tiêu: 0
18. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 6810201
Chỉ tiêu: 0
19. Quản trị nhà hàng
Mã ngành: 6810206
Chỉ tiêu: 0
20. Kỹ thuật chế bến món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 0
