Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn 2025

CDD3702 Website

684 Hùng Vương, TP.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn năm 2025 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét điểm THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT 1.2 Quy chế Xét tuyển, căn cứ vào điểm THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210103 Hội họa C03 2 6210225 Thanh nhạc C03 3 6220206 Tiếng Anh D01 4 6340302 Kế toán doanh nghiệp D01 5 6340404 Quản trị kinh doanh D01 6 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính C01 7 6480202 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) C01 8 6510216 Công nghệ ô tô C01 9 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí C01 10 6520121 Cắt gọt kim loại C01 11 6520123 Hàn C01 12 6520225 Điện tử công nghiệp C01 13 6520227 Điện công nghiệp C01 14 6520255 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh C01 15 6520263 Cơ điện tử C01 16 6620120 Chăn nuôi - Thú y B03 17 6810103 Hướng dẫn du lịch D01 18 6810201 Quản trị khách sạn D01 19 6810206 Quản trị nhà hàng D01 20 6810207 Kỹ thuật chế bến món ăn D01 Hội họa Mã ngành: 6210103 Tổ hợp: C03 Thanh nhạc Mã ngành: 6210225 Tổ hợp: C03 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D01 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Tổ hợp: D01 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Tổ hợp: D01 Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Tổ hợp: C01 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) Mã ngành: 6480202 Tổ hợp: C01 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Tổ hợp: C01 Chế tạo thiết bị cơ khí Mã ngành: 6520104 Tổ hợp: C01 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Tổ hợp: C01 Hàn Mã ngành: 6520123 Tổ hợp: C01 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Tổ hợp: C01 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Tổ hợp: C01 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh Mã ngành: 6520255 Tổ hợp: C01 Cơ điện tử Mã ngành: 6520263 Tổ hợp: C01 Chăn nuôi - Thú

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT

1.2 Quy chế

Xét tuyển, căn cứ vào điểm THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210103Hội họaC03
26210225Thanh nhạcC03
36220206Tiếng AnhD01
46340302Kế toán doanh nghiệpD01
56340404Quản trị kinh doanhD01
66480102Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tínhC01
76480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)C01
86510216Công nghệ ô tôC01
96520104Chế tạo thiết bị cơ khíC01
106520121Cắt gọt kim loạiC01
116520123HànC01
126520225Điện tử công nghiệpC01
136520227Điện công nghiệpC01
146520255Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnhC01
156520263Cơ điện tửC01
166620120Chăn nuôi - Thú yB03
176810103Hướng dẫn du lịchD01
186810201Quản trị khách sạnD01
196810206Quản trị nhà hàngD01
206810207Kỹ thuật chế bến món ănD01

Hội họa

Mã ngành: 6210103

Tổ hợp: C03

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Tổ hợp: C03

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: D01

Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: C01

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: C01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: C01

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Tổ hợp: C01

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: C01

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: C01

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: C01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: C01

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

Mã ngành: 6520255

Tổ hợp: C01

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Tổ hợp: C01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 6620120

Tổ hợp: B03

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: D01

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Tổ hợp: D01

Kỹ thuật chế bến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO