Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
Mã trường: CT0202
Địa chỉ: 502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Bình, TP.Thủ Đức, TP.HCM
Website:https://hvct.edu.vn/#
Với những kết quả đã đạt được Ngày 04/4/2016, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 538/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ TP.HCM (nay là Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II).
Hiện nay Trường gồm có 5 phòng, 08 Khoa, 7 Trung tâm với tổng số 121 cán bộ, giảng viên nhân viên; trong đó hơn 60% giảng viên đạt trình độ từ thạc sĩ trở lên, đội ngũ giảng viên đều đạt chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm và đang từng bước hoàn thiện để đạt chuẩn theo tiêu chí trường chất lượng cao tiếp cận các nước trong khu vực và Quốc tế. Với 6 lần tham gia hội thi giáo viên dạy nghề giỏi cấp Toàn quốc, trường có 16 giáo viên tham gia và đều đạt giải, trong đó có 1 giải nhất, 5 giải nhì, 3 giải ba; 13 giáo viên được công nhận đạt giáo viên dạy nghề giỏi Thành phố Hồ Chí Minh, trong đó có 02 giải nhất. Trường có 02 giáo viên được tặng giải thưởng Nguyễn Văn Trỗi – giải thưởng dành cho giáo viên dạy nghề tiêu biểu.
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II sẽ trở thành một cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, hiện đại, hội nhập quốc tế, đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao phục vụ công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực, của đất nước. Xây dựng môi trường văn hóa nhân văn trong nền kinh tế tri thức, tạo cơ hội để người học tự học suốt đời. Ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ trong dạy học. Cung ứng các dịch vụ giáo dục nghề nghiệp tiên tiến, gia tăng khả năng cạnh tranh đảm bảo sự phát triển bền vững của nhà trường.
Mã trường: CT0202
Danh sách ngành đào tạo
1. Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải
Mã ngành: 6520310
Chỉ tiêu: 25
2. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402
Chỉ tiêu: 30
3. Logistic
Mã ngành: 6340113
Chỉ tiêu: 20
4. Bán hàng trong siêu thị
Mã ngành: 6340120
Chỉ tiêu: 25
5. Tài chính tín dụng
Mã ngành: 6340203
Chỉ tiêu: 30
6. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 30
7. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr
Mã ngành: 6340417
Chỉ tiêu: 30
8. Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính
Mã ngành: 6480102
Chỉ tiêu: 20
9. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
Mã ngành: 6480202
Chỉ tiêu: 20
10. Quản trị mạng Máy tính
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 30
11. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 70
12. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 70
13. Cắt gọt kim loại
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 30
14. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 20
15. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 30
16. Điện tử công nghiệp
Mã ngành: 6520225
Chỉ tiêu: 20
17. Điện dân dụng
Mã ngành: 6520226
Chỉ tiêu: 30
18. Điện Công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 30
19. Cơ điện tử
Mã ngành: 6520263
Chỉ tiêu: 20
20. Xử lý nước thải công nghiệp
Mã ngành: 6520309
Chỉ tiêu: 2
21. May thời trang
Mã ngành: 6540205
Chỉ tiêu: 20
22. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206
Chỉ tiêu: 20
23. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 6580201
Chỉ tiêu: 20
24. Dược
Mã ngành: 6720201
Chỉ tiêu: 0
25. Kỹ thuật dược
Mã ngành: 6720202
Chỉ tiêu: 40
26. Hướng dẫn du lịch
Mã ngành: 6810103
Chỉ tiêu: 35
27. Quản trị nhà hàng
Mã ngành: 6810206
Chỉ tiêu: 20
28. Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 30
29. Chăm sóc sắc đẹp
Mã ngành: 6810404
Chỉ tiêu: 40
30. Bảo hộ lao động
Mã ngành: 6850203
Chỉ tiêu: 30
