Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Kỹ nghệ IIĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II 2025

CT0202 Website

502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Bình, TP.Thủ Đức, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II năm 2025 Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông. 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6520310 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải 2 6210402 Thiết kế đồ họa 3 6340113 Logistic 4 6340120 Bán hàng trong siêu thị 5 6340203 Tài chính tín dụng 6 6340302 Kế toán doanh nghiệp 7 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr 8 6480102 Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính 9 6480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 10 6480209 Quản trị mạng Máy tính 11 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12 6510216 Công nghệ ô tô 13 6520121 Cắt gọt kim loại 14 6520123 Hàn 15 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 16 6520225 Điện tử công nghiệp 17 6520226 Điện dân dụng 18 6520227 Điện Công nghiệp 19 6520263 Cơ điện tử 20 6520309 Xử lý nước thải công nghiệp 21 6540205 May thời trang 22 6540206 Thiết kế thời trang 23 6580201 Kỹ thuật xây dựng 24 6720201 Dược 25 6720202 Kỹ thuật dược 26 6810103 Hướng dẫn du lịch 27 6810206 Quản trị nhà hàng 28 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 29 6810404 Chăm sóc sắc đẹp 30 6850203 Bảo hộ lao động Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải Mã ngành: 6520310 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Logistic Mã ngành: 6340113 Bán hàng trong siêu thị Mã ngành: 6340120 Tài chính tín dụng Mã ngành: 6340203 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr Mã ngành: 6340417 Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) Mã ngành: 6480202 Quản trị mạng Máy tính Mã ngành: 6480209 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 6520310Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải
26210402Thiết kế đồ họa
36340113Logistic
46340120Bán hàng trong siêu thị
56340203Tài chính tín dụng
66340302Kế toán doanh nghiệp
76340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr
86480102Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính
96480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
106480209Quản trị mạng Máy tính
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
126510216Công nghệ ô tô
136520121Cắt gọt kim loại
146520123Hàn
156520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
166520225Điện tử công nghiệp
176520226Điện dân dụng
186520227Điện Công nghiệp
196520263Cơ điện tử
206520309Xử lý nước thải công nghiệp
216540205May thời trang
226540206Thiết kế thời trang
236580201Kỹ thuật xây dựng
246720201Dược
256720202Kỹ thuật dược
266810103Hướng dẫn du lịch
276810206Quản trị nhà hàng
286810207Kỹ thuật chế biến món ăn
296810404Chăm sóc sắc đẹp
306850203Bảo hộ lao động

Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải

Mã ngành:  6520310

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Logistic

Mã ngành: 6340113

Bán hàng trong siêu thị

Mã ngành: 6340120

Tài chính tín dụng

Mã ngành: 6340203

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr

Mã ngành: 6340417

Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng Máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Điện Công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Xử lý nước thải công nghiệp

Mã ngành: 6520309

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược

Mã ngành: 6720201

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 6720202

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 6850203

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 6520310Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải
26210402Thiết kế đồ họa
36340113Logistic
46340120Bán hàng trong siêu thị
56340203Tài chính tín dụng
66340302Kế toán doanh nghiệp
76340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr
86480102Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính
96480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
106480209Quản trị mạng Máy tính
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
126510216Công nghệ ô tô
136520121Cắt gọt kim loại
146520123Hàn
156520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
166520225Điện tử công nghiệp
176520226Điện dân dụng
186520227Điện Công nghiệp
196520263Cơ điện tử
206520309Xử lý nước thải công nghiệp
216540205May thời trang
226540206Thiết kế thời trang
236580201Kỹ thuật xây dựng
246720201Dược
256720202Kỹ thuật dược
266810103Hướng dẫn du lịch
276810206Quản trị nhà hàng
286810207Kỹ thuật chế biến món ăn
296810404Chăm sóc sắc đẹp
306850203Bảo hộ lao động

Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải

Mã ngành:  6520310

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Logistic

Mã ngành: 6340113

Bán hàng trong siêu thị

Mã ngành: 6340120

Tài chính tín dụng

Mã ngành: 6340203

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhpr

Mã ngành: 6340417

Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng Máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Điện Công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Xử lý nước thải công nghiệp

Mã ngành: 6520309

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược

Mã ngành: 6720201

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 6720202

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 6850203

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO