Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
Mã trường: CDT3501
Địa chỉ: Thôn Vạn tường, Bình Sơn, Quảng Ngãi
Website:https://dungquat.edu.vn/
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ngãi, được thành lập từ năm 2007 và chính thức khai giảng năm học 2024‑2025 với khoảng 800 tân sinh viên đầu khóa.Trường có quy mô đào tạo đa cấp độ: Cao đẳng chính quy (2–3,5 năm), liên thông cao đẳng, trung cấp, và sơ cấp, cung cấp đa dạng ngành nghề kỹ thuật và nghề truyền thống – từ cơ khí, điện‑điện tử, công nghệ ô tô đến may, thương mại điện tử, kỹ thuật xây dựng, v.v. Trường vận hành theo mô hình “thực học – thực hành – thực nghiệp”: sinh viên được đào tạo trong hệ thống xưởng thực hành, phòng thí nghiệm đạt chuẩn, kết hợp thực tập tại các doanh nghiệp, khu công nghiệp và được giới thiệu việc làm 100% sau tốt nghiệp . Ngoài hệ chính quy, trường cũng tuyển sinh sơ cấp và trung cấp quanh năm, thời gian từ 3 tháng đến 3 năm, học phí ưu đãi cùng nhiều chính sách miễn, giảm phí đối với hộ nghèo,. Từ khi thành lập đến nay, trường đã đào tạo hàng ngàn lao động kỹ thuật, đóng góp hiệu quả cho sự phát triển nguồn nhân lực kỹ thuật của tỉnh và vùng.
Mã trường: CDT3501
Danh sách ngành đào tạo
1. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 40340310
Chỉ tiêu: 0
2. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
Mã ngành: 40480101
Chỉ tiêu: 0
3. Lập trình máy tính
Mã ngành: 40480204
Chỉ tiêu: 0
4. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 40480208
Chỉ tiêu: 0
5. Thiết kế trang Web
Mã ngành: 40480210
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
Mã ngành: 40480211
Chỉ tiêu: 0
7. Lắp đặt điện công trình
Mã ngành: 40510312
Chỉ tiêu: 0
8. Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
Mã ngành: 40510339
Chỉ tiêu: 0
9. Điện tử công nghiệp
Mã ngành: 40510345
Chỉ tiêu: 0
10. Vận hành thiết bị chế biến dầu khí
Mã ngành: 40511005
Chỉ tiêu: 0
11. Phân tích các sản phẩm lọc dầu
Mã ngành: 40511404
Chỉ tiêu: 0
12. Điện công nghiệp
Mã ngành: 40520405
Chỉ tiêu: 0
13. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 40580201
Chỉ tiêu: 0
14. Cắt gọt kim loại
Mã ngành: 50510201
Chỉ tiêu: 0
15. Hàn
Mã ngành: 50510203
Chỉ tiêu: 0
16. Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí
Mã ngành: 50510243
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
Mã ngành: 50510913
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 50520201
Chỉ tiêu: 0
