Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI

Tên trường: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI
Mã trường: CDT026
Địa chỉ: Số 189, đường Kinh Dương Vương, phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Website:http://www.hcmct3.edu.vn/
Tiền thân của Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI là Trường TH GTVT 6 được thành lập theo quyết định số 4942/QĐTC ngày 28/12/1976 của Bộ GTVT. Ngày 13/02/1990 Bộ trưởng Bộ GTVT ra quyết định 199/QĐ/TCCB-LĐ đổi tên Trường Trung học GTVT 6 thành Trường Trung học Giao thông vận tải Khu vực III trực thuộc Bộ GTVT. Trường Cao đẳng GTVT III được thành lập trên cơ sở Trường Trung học Giao thông vận tải Khu vực III theo quyết định số 3093/QĐ/BGD & ĐT-TCCB ngày 8/07/2002 của bộ trưởng Bộ GD & ĐT và Quyết định số 2766/2002/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT ngày 30/8/2002 quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của trường.
Trường có nhiệm vụ đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực GTVT; nghiên cứu khoa học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội. Nhiệm vụ ban đầu của Trường là đào tạo, bổ túc cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý của ngành GTVT theo chỉ tiêu của Bộ. Ngoài nhiệm vụ trên, Bộ GTVT còn giao thêm việc đào tạo cán bộ qui hoạch cho các đô thị, trung tâm công nghiệp, các tỉnh vùng sâu vùng xa và cấp huyện; mở rộng phạm vi và đối tượng đào tạo theo địa chỉ, hợp đồng, vận dụng khai thác tiềm năng sẵn có của trường và nguồn kinh phí tự trang trải; trường được quyền liên kết nghiên cứu đào tạo và thực hiện hợp đồng sản xuất thực nghiệm trong và ngoài nước.…
Ngày 18/5/2017 Trường Cao đẳng GTVT III đổi tên thành Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI dựa trên số Quyết định số 702/QĐ-LĐTB-XH ngày 18/5/2017 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
Mã trường: CDT026
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 6210403
Chỉ tiêu: 35
2. Kinh doanh xuất nhập khẩu
Mã ngành: 6340102
Chỉ tiêu: 70
3. Logistics
Mã ngành: 6340113
Chỉ tiêu: 30
4. Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 6340202
Chỉ tiêu: 50
5. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 90
6. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 80
7. Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
Mã ngành: 6340413
Chỉ tiêu: 70
8. Tin học ứng dụng
Mã ngành: 6480205
Chỉ tiêu: 50
9. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 25
10. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Mã ngành: 6510105
Chỉ tiêu: 35
11. Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
Mã ngành: 6510110
Chỉ tiêu: 30
12. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 300
13. Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Mã ngành: 6510902
Chỉ tiêu: 30
14. Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 50
15. Hàn (kỹ thuật gia công kim loại)
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 25
16. Vận hành máy thi công mặt đường
Mã ngành: 6520184
Chỉ tiêu: 20
17. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 30
18. Cơ điện tử
Mã ngành: 6520263
Chỉ tiêu: 20
19. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 6580201
Chỉ tiêu: 50
20. Xây dựng cầu đường bộ
Mã ngành: 6580205
Chỉ tiêu: 50
21. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 6580301
Chỉ tiêu: 30
22. Khai thác vận tải
Mã ngành: 6840101
Chỉ tiêu: 20
