Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VIĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI 2025

CDT026 Website

Số 189, đường Kinh Dương Vương, phường 12, Quận 6, Tp.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VI 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Trung Ương VI năm 2025 Trường Cao đẳng Giao Thông Vận Tải Trung Ương VI thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 3 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm trung bình học kỳ I lớp 12 Phương thức 2: Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét điểm tổng của 3 môn thi THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210403 Thiết kế nội thất 2 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu 3 6340113 Logistics 4 6340202 Tài chính ngân hàng 5 6340302 Kế toán doanh nghiệp 6 6340404 Quản trị kinh doanh 7 6340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng 8 6480205 Tin học ứng dụng 9 6480209 Quản trị mạng máy tính 10 6510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 11 6510110 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 12 6510216 Công nghệ ô tô 13 6510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa 14 6520121 Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo) 15 6520123 Hàn (kỹ thuật gia công kim loại) 16 6520184 Vận hành máy thi công mặt đường 17 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 18 6520263 Cơ điện tử 19 6580201 Kỹ thuật xây dựng 20 6580205 Xây dựng cầu đường bộ 21 6580301 Quản lý xây dựng 22 6840101 Khai thác vận tải Thiết kế nội thất Mã ngành: 6210403 Kinh doanh xuất nhập khẩu Mã ngành: 6340102 Logistics Mã ngành: 6340113 Tài chính ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng Mã ngành: 6340413 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Mã ngành: 6510105 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt Mã ngành: 6510110 Công nghệ ô tô Mã ngành:

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét điểm tổng của 3 môn thi THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210403Thiết kế nội thất
26340102Kinh doanh xuất nhập khẩu
36340113Logistics
46340202Tài chính ngân hàng
56340302Kế toán doanh nghiệp
66340404Quản trị kinh doanh
76340413Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
86480205Tin học ứng dụng
96480209Quản trị mạng máy tính
106510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
116510110Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
126510216Công nghệ ô tô
136510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa
146520121Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)
156520123Hàn (kỹ thuật gia công kim loại)
166520184Vận hành máy thi công mặt đường
176520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
186520263Cơ điện tử
196580201Kỹ thuật xây dựng
206580205Xây dựng cầu đường bộ
216580301Quản lý xây dựng
226840101Khai thác vận tải

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng

Mã ngành: 6340413

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

Mã ngành: 6510110

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 6520121

Hàn (kỹ thuật gia công kim loại)

Mã ngành: 6520123

Vận hành máy thi công mặt đường

Mã ngành: 6520184

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: 6580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Khai thác vận tải

Mã ngành: 6840101

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm trung bình học kỳ I hoặc cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210403Thiết kế nội thất
26340102Kinh doanh xuất nhập khẩu
36340113Logistics
46340202Tài chính ngân hàng
56340302Kế toán doanh nghiệp
66340404Quản trị kinh doanh
76340413Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
86480205Tin học ứng dụng
96480209Quản trị mạng máy tính
106510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
116510110Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
126510216Công nghệ ô tô
136510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa
146520121Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)
156520123Hàn (kỹ thuật gia công kim loại)
166520184Vận hành máy thi công mặt đường
176520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
186520263Cơ điện tử
196580201Kỹ thuật xây dựng
206580205Xây dựng cầu đường bộ
216580301Quản lý xây dựng
226840101Khai thác vận tải

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng

Mã ngành: 6340413

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

Mã ngành: 6510110

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 6520121

Hàn (kỹ thuật gia công kim loại)

Mã ngành: 6520123

Vận hành máy thi công mặt đường

Mã ngành: 6520184

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: 6580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Khai thác vận tải

Mã ngành: 6840101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO