Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V

Tên trường: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Mã trường: CDT0402
Địa chỉ: Số 765A Nguyễn Văn Linh, TT. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
Website:http://www.httc.edu.vn/
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương V (CCOTN5), có trụ sở chính tại số 28 Ngô Xuân Thu, phường Hoà Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải. Trường được thành lập từ năm 1976 với tiền thân là Trường Trung học Giao thông Vận tải V. Đến năm 2000, trường chính thức nâng cấp thành hệ cao đẳng và từ năm 2017 đổi tên thành Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương V theo quyết định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Hiện tại, trường có quy mô đào tạo hàng ngàn sinh viên với hơn 60 phòng học lý thuyết, 50 phòng thực hành – thí nghiệm, xưởng cơ khí ô tô – điện lạnh – cầu đường hiện đại, cùng ký túc xá rộng hơn 6.000 m² và nhà ăn, khu thể thao phục vụ sinh hoạt cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên gồm hơn 110 thạc sĩ, giảng viên chính, nghiên cứu sinh, cùng các chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và logistics.
Với phương châm đào tạo "Thực học – Thực hành – Thực nghiệp", nhà trường cam kết hơn 90% sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn, hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn như Cienco, Honda, VinFast, các công ty logistics và xây dựng hạ tầng giao thông.
Mã trường: CDT0402
Danh sách ngành đào tạo
1. Kinh doanh vận tải đường bộ
Mã ngành: 5340110
Chỉ tiêu: 0
2. Kế toán xây dựng
Mã ngành: 5340309
Chỉ tiêu: 0
3. Quản lý và bán hàng siêu thị
Mã ngành: 5340424
Chỉ tiêu: 0
4. Quản lý kho hàng
Mã ngành: 5340425
Chỉ tiêu: 0
5. Kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 5580201
Chỉ tiêu: 0
6. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402
Chỉ tiêu: 0
7. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 0
8. Tiếng Anh du lịch
Mã ngành: 6220217
Chỉ tiêu: 0
9. Logistics
Mã ngành: 6340113
Chỉ tiêu: 0
10. Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
Mã ngành: 6340114
Chỉ tiêu: 0
11. Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
Mã ngành: 6340115
Chỉ tiêu: 0
12. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 6340121
Chỉ tiêu: 0
13. Thương mại điện tử
Mã ngành: 6340122
Chỉ tiêu: 0
14. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
15. Dịch vụ pháp lý
Mã ngành: 6380201
Chỉ tiêu: 0
16. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
Mã ngành: 6480202
Chỉ tiêu: 0
17. Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ kỹ thuật giao thông
Mã ngành: 6510102
Chỉ tiêu: 0
19. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)
Mã ngành: 6510104
Chỉ tiêu: 0
20. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Mã ngành: 6510105
Chỉ tiêu: 0
21. Xây dựng công trình thủy (*)
Mã ngành: 6510109
Chỉ tiêu: 0
22. Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
Mã ngành: 6510110
Chỉ tiêu: 0
23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 0
24. Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)
Mã ngành: 6510215
Chỉ tiêu: 0
25. Công nghệ ôtô (*)
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
26. Vận hành máy thi công nền (*)
Mã ngành: 6510508
Chỉ tiêu: 0
27. Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
Mã ngành: 6510606
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Mã ngành: 6510902
Chỉ tiêu: 0
29. Trắc địa công trình (*)
Mã ngành: 6510910
Chỉ tiêu: 0
30. Chế tạo thiết bị cơ khí
Mã ngành: 6520104
Chỉ tiêu: 0
31. Cắt gọt kim loại (*)
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 0
32. Hàn (*)
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 0
33. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 0
34. Điện công nghiệp và dân dụng (*)
Mã ngành: 6520221
Chỉ tiêu: 0
35. Điện công nghiệp (*)
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
36. Xây dựng cầu – đường bộ (*)
Mã ngành: 6580205
Chỉ tiêu: 0
37. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 6580301
Chỉ tiêu: 0
38. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101
Chỉ tiêu: 0
39. Bảo hộ lao động
Mã ngành: 6850203
Chỉ tiêu: 0
