Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V 2025

CDT0402 Website

Số 765A Nguyễn Văn Linh, TT. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V năm 2025 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5340110 Kinh doanh vận tải đường bộ 2 5340309 Kế toán xây dựng 3 5340424 Quản lý và bán hàng siêu thị 4 5340425 Quản lý kho hàng 5 5580201 Kỹ thuật xây dựng (*) 6 6210402 Thiết kế đồ họa 7 6220206 Tiếng Anh 8 6220217 Tiếng Anh du lịch 9 6340113 Logistics 10 6340114 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 11 6340115 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 12 6340121 Kinh doanh thương mại 13 6340122 Thương mại điện tử 14 6340302 Kế toán doanh nghiệp 15 6380201 Dịch vụ pháp lý 16 6480202 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 17 6480209 Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin) 18 6510102 Công nghệ kỹ thuật giao thông 19 6510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*) 20 6510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 21 6510109 Xây dựng công trình thủy (*) 22 6510110 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 23 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*) 24 6510215 Bảo trì và sửa chữa ô tô (*) 25 6510216 Công nghệ ôtô (*) 26 6510508 Vận hành máy thi công nền (*) 27 6510606 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ 28 6510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa 29 6510910 Trắc địa công trình (*) 30 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 31 6520121 Cắt gọt kim loại (*) 32 6520123 Hàn (*) 33 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) 34 6520221 Điện công nghiệp và dân dụng (*) 35 6520227 Điện công nghiệp (*) 36 6580205 Xây dựng cầu – đường bộ (*) 37 65

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15340110Kinh doanh vận tải đường bộ
25340309Kế toán xây dựng
35340424Quản lý và bán hàng siêu thị
45340425Quản lý kho hàng
55580201Kỹ thuật xây dựng (*)
66210402Thiết kế đồ họa
76220206Tiếng Anh
86220217Tiếng Anh du lịch
96340113Logistics
106340114Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
116340115Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
126340121Kinh doanh thương mại
136340122Thương mại điện tử
146340302Kế toán doanh nghiệp
156380201Dịch vụ pháp lý
166480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
176480209Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)
186510102Công nghệ kỹ thuật giao thông
196510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)
206510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
216510109Xây dựng công trình thủy (*)
226510110Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
236510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)
246510215Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)
256510216Công nghệ ôtô (*)
266510508Vận hành máy thi công nền (*)
276510606Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
286510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa
296510910Trắc địa công trình (*)
306520104Chế tạo thiết bị cơ khí
316520121Cắt gọt kim loại (*)
326520123Hàn (*)
336520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)
346520221Điện công nghiệp và dân dụng (*)
356520227Điện công nghiệp (*)
366580205Xây dựng cầu – đường bộ (*)
376580301Quản lý xây dựng
386810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
396850203Bảo hộ lao động

Kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 5340110

Kế toán xây dựng

Mã ngành: 5340309

Quản lý và bán hàng siêu thị

Mã ngành: 5340424

Quản lý kho hàng

Mã ngành: 5340425

Kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 5580201

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Logistics

Mã ngành: 6340113

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 6340114

Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas

Mã ngành: 6340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)

Mã ngành: 6510104

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Xây dựng công trình thủy (*)

Mã ngành: 6510109

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

Mã ngành: 6510110

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)

Mã ngành: 6510201

Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)

Mã ngành: 6510215

Công nghệ ôtô (*)

Mã ngành: 6510216

Vận hành máy thi công nền (*)

Mã ngành: 6510508

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

Mã ngành: 6510606

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Trắc địa công trình (*)

Mã ngành: 6510910

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Cắt gọt kim loại (*)

Mã ngành: 6520121

Hàn (*)

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp và dân dụng (*)

Mã ngành: 6520221

Điện công nghiệp (*)

Mã ngành: 6520227

Xây dựng cầu – đường bộ (*)

Mã ngành: 6580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 6850203

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO