Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Đồng Khởi 2026

Trường Cao đẳng Đồng Khởi

Tên trường: Trường Cao đẳng Đồng Khởi

Mã trường: CDT5601

Địa chỉ: 17A4, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tp Bến Tre, Tỉnh Bến Tre

Website:https://dkc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Đồng Khởi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre, được thành lập nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao, phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với sứ mệnh đào tạo theo phương châm “Thực học – Thực hành – Thực nghiệp”, nhà trường luôn chú trọng gắn kết giữa lý thuyết và thực tiễn, tạo điều kiện cho học sinh, sinh viên được thực hành, rèn luyện kỹ năng nghề ngay trong quá trình học tập. Trường Cao đẳng Đồng Khởi hiện đào tạo đa dạng các ngành nghề thuộc các lĩnh vực như Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Điện công nghiệp, Công nghệ ô tô, Công nghệ thông tin, Kế toán doanh nghiệp, Du lịch – Dịch vụ và nhiều ngành nghề khác theo các hệ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp. Bên cạnh đó, trường còn thường xuyên phối hợp với doanh nghiệp, các khu công nghiệp trong và ngoài tỉnh để tổ chức thực tập, thực tế sản xuất, đồng thời mở rộng cơ hội việc làm cho sinh viên sau tốt nghiệp. Với cơ sở vật chất được đầu tư ngày càng khang trang, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập thân thiện, Trường Cao đẳng Đồng Khởi đang ngày càng khẳng định vị thế là một địa chỉ đào tạo nghề uy tín và chất lượng tại Bến Tre.

Mã trường: CDT5601

Danh sách ngành đào tạo

1. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

2. Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

3. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

4. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

5. Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

6. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

7. Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

8. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

9. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

10. May thời trang

Mã ngành: 6540205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26

11. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

12. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO