Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Đồng KhởiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Đồng Khởi

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đồng Khởi 2025

CDT5601 Website

17A4, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tp Bến Tre, Tỉnh Bến Tre

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đồng Khởi 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Đồng Khởi năm 2025 Trường Cao đẳng Đồng Khởi thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ Các ngành đào tạo: 1. Cắt gọt kim loại 2. Công nghệ ô tô 3. Điện công nghiệp 4. Điện tử công nghiệp 5. Kỹ thuật máy lạnh & ĐHKK 6. CNKT điều khiển & tự động hóa 7. May thời trang 8. Quản trị khách sạn 9. Hướng dẫn du lịch 10. Quản trị mạng máy tính 11. Lập trình máy tính 12. Kế toán doanh nghiệp Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Nhà trường tuyển sinh theo phương thức xét học bạ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; D01 2 6480207 Lập trình máy tính A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 3 6480209 Quản trị mạng máy tính A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 4 6510216 Công nghệ ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 5 6510305 Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 6 6520121 Cắt gọt kim loại A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 7 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 8 6520225 Điện tử công nghiệp A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 9 6520227 Điện công nghiệp A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 10 6540205 May thời trang A01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26 11 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 12 6810201 Quản trị khách sạn A00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 Lập trình máy tính Mã ngành: 6480207 Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Tổ hợp: A00; A01; A

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Nhà trường tuyển sinh theo phương thức xét học bạ

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; D01
26480207Lập trình máy tínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
36480209Quản trị mạng máy tínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
46510216Công nghệ ô tôA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
56510305Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoáA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
66520121Cắt gọt kim loạiA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
76520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khíA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
86520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
96520227Điện công nghiệpA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
106540205May thời trangA01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26
116810103Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
126810201Quản trị khách sạnA00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Tổ hợp: A01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO