Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ
Mã trường: CCZ1
Địa chỉ: 390 CMT8, P.Bình Thủy, TP.Cần Thơ.
Website:https://daivietcantho.edu.vn/
Trường Trung cấp Đại Việt TP Cần Thơ là trường Trung cấp chuyên nghiệp tư thục được thành lập theo quyết định số 3393/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
Trường Trung cấp Đại Việt – TP Cần Thơ chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Chịu sự quản lý Nhà nước của UBND TP Cần Thơ, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội TP Cần Thơ có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trình độ Trung cấp chính quy chất lượng cao, góp phần tích cực vào sự phát triển của kinh tế văn hóa xã hội Việt Nam.
Thực hiện đào tạo theo chương trình tiên tiến, phương pháp đổi mới, ứng dụng công nghệ thông tin và thực tiễn ngành nghề vào từng chuyên ngành cụ thể, đưa Học sinh - Sinh viên đến với môi trường học tập, kiến tập, thực tập thể hiện được khả năng vận dụng lý thuyết , thực hành bám sát với thực tế công việc sau tốt nghiệp. Học Sinh - Sinh viên được tiếp cận chương trình đào tạo theo hướng liên thông lên các bậc học cao hơn như trường cao đẳng tốt nhất cần thơ, Đại học... khả năng tự trau dồi kiến thức và học tập suốt đời.
Mã trường: CCZ1
Danh sách ngành đào tạo
1. Dược sĩ cao đẳng
Mã ngành: 1
Chỉ tiêu: 0
2. Tiếng Nhật
Mã ngành: 10
Chỉ tiêu: 0
3. Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 11
Chỉ tiêu: 0
4. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 12
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
Mã ngành: 13
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
Mã ngành: 14
Chỉ tiêu: 0
7. Thương mại điện tử
Mã ngành: 15
Chỉ tiêu: 0
8. Kế toán
Mã ngành: 16
Chỉ tiêu: 0
9. Kế toán quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: 17
Chỉ tiêu: 0
10. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 18
Chỉ tiêu: 0
11. Quản trị marketing
Mã ngành: 19
Chỉ tiêu: 0
12. Kỹ thuật dược
Mã ngành: 2
Chỉ tiêu: 0
13. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 20
Chỉ tiêu: 0
14. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
Mã ngành: 21
Chỉ tiêu: 0
15. Logistics
Mã ngành: 22
Chỉ tiêu: 0
16. Kinh doanh thương mại dịch vụ
Mã ngành: 23
Chỉ tiêu: 0
17. Kế toán kiểm toán
Mã ngành: 24
Chỉ tiêu: 0
18. Thư ký văn phòng
Mã ngành: 25
Chỉ tiêu: 0
19. Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 26
Chỉ tiêu: 0
20. Văn thư hành chính
Mã ngành: 27
Chỉ tiêu: 0
21. Luật trung cấp
Mã ngành: 28
Chỉ tiêu: 0
22. Dịch vụ pháp lý
Mã ngành: 29
Chỉ tiêu: 0
23. Điều dưỡng
Mã ngành: 3
Chỉ tiêu: 0
24. Quản trị bán hàng
Mã ngành: 30
Chỉ tiêu: 0
25. Quản trị nhân lực
Mã ngành: 31
Chỉ tiêu: 0
26. Quản trị Nhà hàng
Mã ngành: 32
Chỉ tiêu: 0
27. Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 33
Chỉ tiêu: 0
28. Quản trị du lịch
Mã ngành: 34
Chỉ tiêu: 0
29. Du lịch lữ hành
Mã ngành: 35
Chỉ tiêu: 0
30. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Mã ngành: 36
Chỉ tiêu: 0
31. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Mã ngành: 37
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 38
Chỉ tiêu: 0
33. Công nghệ Vật liệu
Mã ngành: 39
Chỉ tiêu: 0
34. Xét nghiệm y học
Mã ngành: 4
Chỉ tiêu: 0
35. Công nghệ kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 40
Chỉ tiêu: 0
36. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: 41
Chỉ tiêu: 0
37. Cơ khí xây dựng
Mã ngành: 42
Chỉ tiêu: 0
38. Điện công nghiệp
Mã ngành: 43
Chỉ tiêu: 0
39. Bảo quản và chế biến thực phẩm
Mã ngành: 44
Chỉ tiêu: 0
40. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 45
Chỉ tiêu: 0
41. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 46
Chỉ tiêu: 0
42. Đồ họa kiến trúc
Mã ngành: 47
Chỉ tiêu: 0
43. Công nghệ Ô Tô
Mã ngành: 48
Chỉ tiêu: 0
44. Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 49
Chỉ tiêu: 0
45. Hộ sinh
Mã ngành: 5
Chỉ tiêu: 0
46. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: 50
Chỉ tiêu: 0
47. Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 6
Chỉ tiêu: 0
48. Y sĩ đa khoa
Mã ngành: 7
Chỉ tiêu: 0
49. Tiếng Anh
Mã ngành: 8
Chỉ tiêu: 0
50. Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 9
Chỉ tiêu: 0
