Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Đại Việt Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ 2025

390 CMT8, P.Bình Thủy, TP.Cần Thơ.

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Đại Việt Cần Thơ năm 2025 Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Các ngành tuyển sinh: A. KHOA Y DƯỢC Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, A02, D07, D08, B03, C02, C08, C06, K01 1. Dược sĩ cao đẳng 2. Kỹ thuật dược 3. Điều dưỡng 4. Xét nghiệm y học 5. Hộ sinh 6. Kỹ thuật hình ảnh y học 7. Y sĩ đa khoa B. KHOA NGOẠI NGỮ Tổ hợp môn xét tuyển: A01, D07, D01, D08, C00, C03, C04, C07, C19, C20, K01 1. Tiếng Anh 2. Tiếng Trung Quốc 3. Tiếng Nhật 4. Tiếng Hàn Quốc C. KHOA ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA & TRUYỀN THÔNG Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, A02, C06, C01, K01 1. Công nghệ điều khiển và tự động hóa 2. Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông 3. Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game) 4. Thương mại điện tử D. KHOA KINH TẾ Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D07, D01, D08, B03, C02, C01, K01 1. Kế toán 2. Kế toán quản trị doanh nghiệp 3. Quản trị kinh doanh 4. Quản trị marketing 5. Quan hệ công chúng 6. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 7. Logistics 8. Kinh doanh thương mại dịch vụ 9. Kế toán kiểm toán 10. Thư ký văn phòng 11. Tài chính ngân hàng 12. Văn thư hành chính 13. Luật trung cấp 14. Dịch vụ pháp lý 15. Quản trị bán hàng 16. Quản trị nhân lực E. KHOA DU LỊCH Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C00, C03, C04, C07, C19, C20, K01 1. Quản trị Nhà hàng 2. Quản trị Khách sạn 3. Quản trị du lịch 4. Du lịch lữ hành 5. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch F. KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, A02, C06, C01, K01 1. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 2. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 3. Công nghệ Vật liệu 4. Công nghệ kỹ thuật Môi trường 5. Xây dựng dân dụng và công nghiệp 6. Cơ khí xây dựng 7. Điện công nghiệp 8. Bảo quản và chế biến thực phẩm

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11Dược sĩ cao đẳng
210Tiếng Nhật
311Tiếng Hàn Quốc
412Công nghệ điều khiển và tự động hóa
513Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
614Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
715Thương mại điện tử
816Kế toán
917Kế toán quản trị doanh nghiệp
1018Quản trị kinh doanh
1119Quản trị marketing
122Kỹ thuật dược
1320Quan hệ công chúng
1421Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
1522Logistics
1623Kinh doanh thương mại dịch vụ
1724Kế toán kiểm toán
1825Thư ký văn phòng
1926Tài chính ngân hàng
2027Văn thư hành chính
2128Luật trung cấp
2229Dịch vụ pháp lý
233Điều dưỡng
2430Quản trị bán hàng
2531Quản trị nhân lực
2632Quản trị Nhà hàng
2733Quản trị Khách sạn
2834Quản trị du lịch
2935Du lịch lữ hành
3036Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
3137Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
3238Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
3339Công nghệ Vật liệu
344Xét nghiệm y học
3540Công nghệ kỹ thuật Môi trường
3641Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3742Cơ khí xây dựng
3843Điện công nghiệp
3944Bảo quản và chế biến thực phẩm
4045Quản lý công nghiệp
4146Thiết kế nội thất
4247Đồ họa kiến trúc
4348Công nghệ Ô Tô
4449Công nghệ kỹ thuật nhiệt
455Hộ sinh
4650Công nghệ chế tạo máy
476Kỹ thuật hình ảnh y học
487Y sĩ đa khoa
498Tiếng Anh
509Tiếng Trung Quốc

Dược sĩ cao đẳng

Mã ngành: 1

Tiếng Nhật

Mã ngành: 10

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 11

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 12

Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

Mã ngành: 13

Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

Mã ngành: 14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 15

Kế toán

Mã ngành: 16

Kế toán quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 17

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 18

Quản trị marketing

Mã ngành: 19

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 2

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 20

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 21

Logistics

Mã ngành: 22

Kinh doanh thương mại dịch vụ

Mã ngành: 23

Kế toán kiểm toán

Mã ngành: 24

Thư ký văn phòng

Mã ngành: 25

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 26

Văn thư hành chính

Mã ngành: 27

Luật trung cấp

Mã ngành: 28

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 29

Điều dưỡng

Mã ngành: 3

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 30

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 31

Quản trị Nhà hàng

Mã ngành: 32

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 33

Quản trị du lịch

Mã ngành: 34

Du lịch lữ hành

Mã ngành: 35

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 36

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 37

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 38

Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 39

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 4

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 40

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 41

Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 42

Điện công nghiệp

Mã ngành: 43

Bảo quản và chế biến thực phẩm

Mã ngành: 44

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 45

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 46

Đồ họa kiến trúc

Mã ngành: 47

Công nghệ Ô Tô

Mã ngành: 48

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 49

Hộ sinh

Mã ngành: 5

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 50

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 7

Tiếng Anh

Mã ngành: 8

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 9

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập THPT hoặc tương đương: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển đạt từ 15.5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11Dược sĩ cao đẳng
210Tiếng Nhật
311Tiếng Hàn Quốc
412Công nghệ điều khiển và tự động hóa
513Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
614Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
715Thương mại điện tử
816Kế toán
917Kế toán quản trị doanh nghiệp
1018Quản trị kinh doanh
1119Quản trị marketing
122Kỹ thuật dược
1320Quan hệ công chúng
1421Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
1522Logistics
1623Kinh doanh thương mại dịch vụ
1724Kế toán kiểm toán
1825Thư ký văn phòng
1926Tài chính ngân hàng
2027Văn thư hành chính
2128Luật trung cấp
2229Dịch vụ pháp lý
233Điều dưỡng
2430Quản trị bán hàng
2531Quản trị nhân lực
2632Quản trị Nhà hàng
2733Quản trị Khách sạn
2834Quản trị du lịch
2935Du lịch lữ hành
3036Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
3137Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
3238Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
3339Công nghệ Vật liệu
344Xét nghiệm y học
3540Công nghệ kỹ thuật Môi trường
3641Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3742Cơ khí xây dựng
3843Điện công nghiệp
3944Bảo quản và chế biến thực phẩm
4045Quản lý công nghiệp
4146Thiết kế nội thất
4247Đồ họa kiến trúc
4348Công nghệ Ô Tô
4449Công nghệ kỹ thuật nhiệt
455Hộ sinh
4650Công nghệ chế tạo máy
476Kỹ thuật hình ảnh y học
487Y sĩ đa khoa
498Tiếng Anh
509Tiếng Trung Quốc

Dược sĩ cao đẳng

Mã ngành: 1

Tiếng Nhật

Mã ngành: 10

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 11

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 12

Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

Mã ngành: 13

Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

Mã ngành: 14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 15

Kế toán

Mã ngành: 16

Kế toán quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 17

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 18

Quản trị marketing

Mã ngành: 19

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 2

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 20

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 21

Logistics

Mã ngành: 22

Kinh doanh thương mại dịch vụ

Mã ngành: 23

Kế toán kiểm toán

Mã ngành: 24

Thư ký văn phòng

Mã ngành: 25

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 26

Văn thư hành chính

Mã ngành: 27

Luật trung cấp

Mã ngành: 28

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 29

Điều dưỡng

Mã ngành: 3

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 30

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 31

Quản trị Nhà hàng

Mã ngành: 32

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 33

Quản trị du lịch

Mã ngành: 34

Du lịch lữ hành

Mã ngành: 35

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 36

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 37

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 38

Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 39

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 4

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 40

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 41

Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 42

Điện công nghiệp

Mã ngành: 43

Bảo quản và chế biến thực phẩm

Mã ngành: 44

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 45

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 46

Đồ họa kiến trúc

Mã ngành: 47

Công nghệ Ô Tô

Mã ngành: 48

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 49

Hộ sinh

Mã ngành: 5

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 50

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 7

Tiếng Anh

Mã ngành: 8

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 9

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO