Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum 2026

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Tên trường: Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Mã trường: CDD3601

Địa chỉ: Trụ sở chính (cơ sở 1): Tổ 3, Phường Ngô Mây, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Cơ sở 3: Số 347, Bà Triệu, Phường Quyết Thắng, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Cơ sở 4: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Website:https://ktcc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, có chức năng đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp nhằm phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Kon Tum và khu vực Tây Nguyên. Trường được thành lập với mục tiêu mở rộng cơ hội học tập nghề nghiệp cho thanh niên địa phương, đồng thời góp phần xóa đói giảm nghèo, phát triển nguồn nhân lực vùng sâu, vùng xa, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

Trường đào tạo đa ngành nghề với các lĩnh vực thế mạnh như: Sư phạm mầm non, Kế toán doanh nghiệp, Công nghệ thông tin, Chăn nuôi – Thú y, Trồng trọt – Bảo vệ thực vật, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ ô tô, Quản trị kinh doanh, Văn thư – hành chính, Phiên dịch tiếng Anh – tiếng Ba Na và nhiều ngành nghề phù hợp với đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội địa phương. Chương trình đào tạo của Trường được thiết kế linh hoạt, theo hướng thực hành – thực tế, giúp người học sớm tiếp cận nghề nghiệp và kỹ năng làm việc thực tiễn. Đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, tận tâm với nghề, nhiều người là cán bộ quản lý, kỹ thuật viên, giáo viên có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và am hiểu đặc điểm vùng miền

Với phương châm “Vì sự phát triển cộng đồng – Gắn đào tạo với thực tiễn”, Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum không chỉ là nơi đào tạo nghề, mà còn là nơi ươm mầm tri thức, khơi nguồn cơ hội và nâng bước lập nghiệp bền vững cho thế hệ trẻ vùng Tây Nguyên.

Mã trường: CDD3601

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 25

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15; D66; X79

2. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

3. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

4. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 25

ĐT THPTHọc BạA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

6. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56

7. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56

8. Hàn

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56

9. Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13

10. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13

11. Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13

12. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

13. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

14. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

15. Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO