Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Cộng đồng Kon TumĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum 2025

CDD3601 Website

Trụ sở chính (cơ sở 1): Tổ 3, Phường Ngô Mây, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Cơ sở 3: Số 347, Bà Triệu, Phường Quyết Thắng, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.Cơ sở 4: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum năm 2025 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPТ. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét kết quả thi tốt nghiệp THPТ. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D66; X79 2 6340301 Kế toán A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06 3 6340403 Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75 4 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59 5 6480201 Công nghệ thông tin A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59 6 6510216 Công nghệ ô tô A00; A01; X27; X54; X56 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X27; X54; X56 8 6520123 Hàn A00; A01; X27; X54; X56 9 6620119 Chăn nuôi A00; B00; B02; B03; X13 10 6620131 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B02; B03; X13 11 6620202 Lâm sinh A00; B00; B02; B03; X13 12 6720201 Dược A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08 13 6720301 Điều dưỡng A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08 14 6720303 Hộ sinh A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08 15 6760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06 Quản trị văn phòng Mã ngành: 6340403 Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Tổ hợp: A00; A01; X27; X5

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPТ.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15; D66; X79
26340301Kế toánA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06
36340403Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
56480201Công nghệ thông tinA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
66510216Công nghệ ô tôA00; A01; X27; X54; X56
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X27; X54; X56
86520123HànA00; A01; X27; X54; X56
96620119Chăn nuôiA00; B00; B02; B03; X13
106620131Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B02; B03; X13
116620202Lâm sinhA00; B00; B02; B03; X13
126720201DượcA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
136720301Điều dưỡngA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
146720303Hộ sinhA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
156760101Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT và tương đương trở lên.

2.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPТ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15; D66; X79
26340301Kế toánA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06
36340403Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
56480201Công nghệ thông tinA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
66510216Công nghệ ô tôA00; A01; X27; X54; X56
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X27; X54; X56
86520123HànA00; A01; X27; X54; X56
96620119Chăn nuôiA00; B00; B02; B03; X13
106620131Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B02; B03; X13
116620202Lâm sinhA00; B00; B02; B03; X13
126720201DượcA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
136720301Điều dưỡngA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
146720303Hộ sinhA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
156760101Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO