Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn 2026

Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn

Tên trường: Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn

Mã trường: CDD0229

Địa chỉ: 47 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Website:https://namsaigon.edu.vn/

Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn là một trong những cơ sở đào tạo nghề uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh, chuyên cung cấp các chương trình giáo dục chất lượng cao nhằm trang bị kiến thức và kỹ năng thực hành cho sinh viên trong nhiều lĩnh vực như công nghệ thông tin, điện - điện tử, cơ khí, kế toán, quản trị kinh doanh, marketing và các ngành nghề kỹ thuật khác. Với phương châm “Học để làm – Làm để thành công”, nhà trường luôn chú trọng xây dựng chương trình đào tạo sát thực tiễn, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp sinh viên dễ dàng thích nghi với môi trường làm việc sau khi tốt nghiệp.

Sứ mệnh của trường là đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao, đáp ứng nhu cầu của xã hội và sự phát triển của nền kinh tế số. 

Giá trị cốt lõi của Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn bao gồm: chất lượng – thực tiễn – sáng tạo – hội nhập

Mã trường: CDD0229

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

2. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; A01

3. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; A01

4. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

6. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

7. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

8. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

11. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

12. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB00; D07

13. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB08; B00

14. Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ

Mã ngành: 6760204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB00; D01

15. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; C00

16. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng

Mã ngành: 6810105

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D14

17. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB03; D13
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO