Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn 2025

CDD0229 Website

47 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn năm 2025 Trường Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét kết quả học tập lớp 12 Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh hoàn thành chương trình văn hóa THPT; Học sinh tốt nghiệp Trung cấp và hoàn thành khối lượng kiến thức văn hóa dành cho học sinh trung cấp; Riêng thí sinh đăng ký dự tuyễn vào các ngành thuộc khối Y Dược (Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh) phải tốt nghiệp THPT/BT THPT và có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên. 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01 2 6220206 Tiếng Anh D01; A01 3 6220212 Tiếng Nhật D01; A01 4 6340301 Kế toán A00; A01 5 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01 6 6480105 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 7 6480205 Tin học ứng dụng A00; A01 8 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 9 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 10 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 11 6520227 Điện công nghiệp A00; A01 12 6720201 Dược B00; D07 13 6720301 Điều dưỡng B08; B00 14 6760204 Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ B00; D01 15 6810103 Hướng dẫn du lịch D01; C00 16 6810105 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng C00; D14 17 6810404 Chăm sóc sắc đẹp B03; D13 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tổ hợp: A00; A01 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D01; A01 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Tổ hợp: D01; A01 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; A01 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Tổ hợp: A00; A01 Công nghệ kỹ thuật máy tính Mã ngành: 6480105 Tổ hợp: A00; A01 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Tổ hợp: A00; A01 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Tổ hợp: A00; A01 Công

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

  • Học sinh hoàn thành chương trình văn hóa THPT;
  • Học sinh tốt nghiệp Trung cấp và hoàn thành khối lượng kiến thức văn hóa dành cho học sinh trung cấp;
  • Riêng thí sinh đăng ký dự tuyễn vào các ngành thuộc khối Y Dược (Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh) phải tốt nghiệp THPT/BT THPT và có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01
26220206Tiếng AnhD01; A01
36220212Tiếng NhậtD01; A01
46340301Kế toánA00; A01
56340404Quản trị kinh doanhA00; A01
66480105Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01
76480205Tin học ứng dụngA00; A01
86510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01
96510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01
106510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01
116520227Điện công nghiệpA00; A01
126720201DượcB00; D07
136720301Điều dưỡngB08; B00
146760204Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻB00; D01
156810103Hướng dẫn du lịchD01; C00
166810105Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồngC00; D14
176810404Chăm sóc sắc đẹpB03; D13

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01; A01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: D01; A01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Tổ hợp: A00; A01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B08; B00

Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ

Mã ngành: 6760204

Tổ hợp: B00; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: D01; C00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng

Mã ngành: 6810105

Tổ hợp: C00; D14

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: B03; D13

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

  • Học sinh hoàn thành chương trình văn hóa THPT;
  • Học sinh tốt nghiệp Trung cấp và hoàn thành khối lượng kiến thức văn hóa dành cho học sinh trung cấp;
  • Riêng thí sinh đăng ký dự tuyễn vào các ngành thuộc khối Y Dược (Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh) phải tốt nghiệp THPT/BT THPT và có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

Xét kết quả học tập lớp 12 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01
26220206Tiếng AnhD01; A01
36220212Tiếng NhậtD01; A01
46340301Kế toánA00; A01
56340404Quản trị kinh doanhA00; A01
66480105Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01
76480205Tin học ứng dụngA00; A01
86510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01
96510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01
106510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01
116520227Điện công nghiệpA00; A01
126720201DượcB00; D07
136720301Điều dưỡngB08; B00
146760204Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻB00; D01
156810103Hướng dẫn du lịchD01; C00
166810105Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồngC00; D14
176810404Chăm sóc sắc đẹpB03; D13

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01; A01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: D01; A01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Tổ hợp: A00; A01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B08; B00

Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ

Mã ngành: 6760204

Tổ hợp: B00; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: D01; C00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng

Mã ngành: 6810105

Tổ hợp: C00; D14

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: B03; D13

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO