Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Bắc Kạn 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Bắc Kạn
Mã trường: C111
Địa chỉ: Số 428, Đường Nguyễn Văn Tố, Tổ 9, P. Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Website:https://cdbk.edu.vn/
Trường Cao đẳng Bắc Kạn tiền thân là Trường dạy nghề tỉnh Bắc Kạn được thành lập ngày 4/4/2002 theo Quyết định số: 454/QĐ-UBND và được đổi tên thành trường Trung cấp nghề Bắc Kạn theo Quyết định số: 1305/QĐ-UBND ngày 3/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Năm 2015, trường được nâng cấp lên thành trường Cao đẳng nghề Bắc Kạn tại quyết định số 595/QĐ-LĐTBXH ngày 06/5/2015 và đổi tên thành trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn tại quyết định số 128/QĐ-LĐTBXH ngày 27/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội.
Nhà trường hiện có hệ thống trang thiết bị đào tạo cơ bản đáp ứng tốt cho công tác đào tạo các ngành nghề theo quy định của Bộ LĐ-TB&XH, Bộ GD&ĐT và điều kiện thực tiễn của nhà trường. Hiện tại, trường có 1.238 danh mục các loại máy móc, trang thiết bị đào tạo. Đi kèm với đó, đội ngũ cán bộ, giảng viên có chất lượng, thường xuyên được của đi đào tạo, cập nhật kiến thức. Hiện, Trường có 119 cán bộ, viên chức, trong đó có 109 giảng viên, giáo viên, nhà giáo có trình độ đạt chuẩn theo yêu cầu, có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, có kỹ năng tay nghề cao.
Bên cạnh đó, Công tác liên kết – hợp tác luôn được Trường quan tâm đầu tư, nâng cao hiệu quả. Nhà trường đã ký cam kết hợp tác đào tạo, giới thiệu ba bên với hơn 30 doanh nghiệp. Ví dụ, Khoa Cơ điện đã ký kết hợp tác với Công ty TNHH Thiên Sơn, Công ty Towada (Nhật Bản), Công ty Lilama 96.1, Công ty Kết cấu thép Sóc Sơn, … bảo đảm toàn bộ các học viên của Khoa được thực tập và có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp. Các hoạt động liên kết đào tạo với các cơ sở giáo dục của khu vực phía Bắc cùng các chuyến đi tham quan học tập trong và ngoài nước đã cung cấp cho Trường nhiều bài học, kinh nghiệm quý giá trong quản lý, đào tạo, xây dựng chương trình, giáo trình.. v.v.
Mã trường: C111
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 51140201
Chỉ tiêu: 40
2. Kế toán
Mã ngành: 6340301
Chỉ tiêu: 20
3. Tin học ứng dụng
Mã ngành: 6480205
Chỉ tiêu: 20
4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 20
5. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 20
6. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 20
7. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 6620109
Chỉ tiêu: 20
8. Thú y
Mã ngành: 6640101
Chỉ tiêu: 20
