Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Bắc KạnĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Bắc Kạn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bắc Kạn 2025

Số 428, Đường Nguyễn Văn Tố, Tổ 9, P. Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bắc Kạn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bắc Kạn năm 2025 Trường Cao đẳng Bắc Kạn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển * Đối với ngành, nghề khối Giáo dục nghề nghiệp: Xét tuyển (kết hợp sử dụng kết quả học tập/ học bạ lớp 9 và lớp 12) * Đối với ngành Giáo dục mầm non: Xét tuyển (sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024-2025, sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 của chương trình giáo dục THPT), kết hợp thi tuyển (thi môn năng khiếu). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THCS/THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Đối với ngành, nghề khối Giáo dục nghề nghiệp: Xét tuyển (kết hợp sử dụng kết quả học tập/ học bạ lớp 9 và lớp 12) Đối với ngành Giáo dục mầm non: Xét tuyển (sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024-2025, sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 của chương trình giáo dục THPT), kết hợp thi tuyển (thi môn năng khiếu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục mầm non 2 6340301 Kế toán 3 6480205 Tin học ứng dụng 4 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5 6510216 Công nghệ ô tô 6 6520227 Điện công nghiệp 7 6620109 Khoa học cây trồng 8 6640101 Thú y Giáo dục mầm non Mã ngành: 51140201 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Khoa học cây trồng Mã ngành: 6620109 Thú y Mã ngành: 6640101 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 51140201 Giáo dục mầm non 40 Học Bạ 2 6340301 Kế toán 20 Học Bạ 3 6480205 Tin học ứng dụng 20 Học Bạ 4 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20 Học Bạ 5 6510216 Công nghệ ô tô 20 Học Bạ 6 6520227 Điện công nghiệp 20 Học Bạ 7 6620109 Khoa học cây trồng 20 Học Bạ 8 6640101 Thú

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THCS/THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Đối với ngành, nghề khối Giáo dục nghề nghiệp: Xét tuyển (kết hợp sử dụng kết quả học tập/ học bạ lớp 9 và lớp 12)

Đối với ngành Giáo dục mầm non: Xét tuyển (sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024-2025, sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 của chương trình giáo dục THPT), kết hợp thi tuyển (thi môn năng khiếu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non
26340301Kế toán
36480205Tin học ứng dụng
46510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
56510216Công nghệ ô tô
66520227Điện công nghiệp
76620109Khoa học cây trồng
86640101Thú y

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620109

Thú y

Mã ngành: 6640101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO