Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2026

Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng

Tên trường: Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng

Tên viết tắt: MUCEDanang

Mã trường: XDN

Tên tiếng Anh: Mien Trung University

Địa chỉ: 544 B Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Website:http://www.mucedanang.edu.vn/app/index

Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại thành phố Đà Nẵng là đơn vị thuộc Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) - là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập theo Quyết định số 2410/QĐ – BGDĐT ngày 18 tháng 07 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại thành phố Đà Nẵng đào tạo theo định hướng ứng dụng, với nhiệm vụ đào tạo và bồi dưỡng cán bộ khoa học kỹ thuật trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng, kiến trúc và các lĩnh vực kinh tế khác, phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội khu vực Miền Trung, Tây Nguyên và cả nước.

Mã trường: XDN

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

5. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

6. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

7. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

8. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Kết HợpV00; V01

9. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Kết HợpV00; V01

10. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

11. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

12. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO