Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2025

XDNMUCEDanang Website

544 B Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (MUCEDanang) năm 2025 Năm 2025, Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng dự kiến tuyển sinh 530 sinh viên dựa trên 7 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức để xét tuyển Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển(dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất) Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất) Phương thức 7: Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 3 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 8 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 9 7580103 Kiến trúc nội thất A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
27340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
37340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
87580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
97580103Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
127580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
27340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
37340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
87580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
97580103Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
127580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Đối tượng

- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển(dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

- Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

- Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01
27580103Kiến trúc nội thấtV00; V01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340122Thương mại điện tử
37340301Kế toán
47480201Công nghệ thông tin
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
87580101Kiến trúc
97580103Kiến trúc nội thất
107580201Kỹ thuật xây dựng
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
127580302Quản lý xây dựng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340122Thương mại điện tử
37340301Kế toán
47480201Công nghệ thông tin
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
87580101Kiến trúc
97580103Kiến trúc nội thất
107580201Kỹ thuật xây dựng
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
127580302Quản lý xây dựng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

6
Điểm ĐGNL HN

6.1 Đối tượng

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức để xét tuyển.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO