Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2026

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

Tên trường: Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

Tên viết tắt: VNUF2

Mã trường: LNS

Tên tiếng Anh: Vietnam Forestry University

Địa chỉ: KP5, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai

Website:www.vnuf2.edu.vn

Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) được thành lập theo Quyết định số 4213/QĐ-BGDĐT của Bộ GD&ĐT. Tọa lạc tại trung tâm thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, vị trí cửa ngõ kinh tế trọng điểm khu vực phía Nam, nơi có nhiều khu công nghiệp phát triển bậc nhất, thu hút hàng nghìn lao động mỗi năm, là môi trường lý tưởng cho sinh viên tốt nghiệp có việc làm với thu nhập cao.

Mã trường: LNS

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMC00; C03; C04; D01; X01; X02

2. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; X01; X02

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMC00; C03; C04; D01; X01; X02

4. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

5. Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMC00; C03; C04; D01; X01; X02

6. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

7. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

8. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

9. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

10. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

11. Quản lí tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

12. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

13. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMC00; C03; C04; D01; X01; X02

14. Quản lí tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

15. Quản lí đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO