Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngPhân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiĐề án tuyển sinh
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2025

LNSVNUF2 Website

KP5, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2026 Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai (VNUF2) năm 2026 Năm 2026, Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) dự kiến tuyển sinh 1.000 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 15 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển gồm: 1. Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026 2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ) 3. Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐH Quốc Gia TP. HCM a) Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100) Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm (Thang điểm 30). Trong đó, môn toán hoặc ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30; b) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200) Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 ≥ 18,0 điểm (Thang điểm 30). Trong đó, môn toán hoặc ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30; c) Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM (mã 402) Tổng điểm xét tuyển ≥ 600 điểm (Thang điểm 1.200), tương đương với ≥ 15 điểm (Thang điểm 30). => Những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) từ năm 2025 trở về trước có thể đăng ký xét tuyển Online bằng kết quả học bạ THPT từ tháng 01/3/2026 Link đăng ký: https://xettuyen.vnuf2.edu.vn/#/dkxettuyen Với mức học phí chỉ từ 481.000 đồng/tín chỉ (tương đương 4-5 triệu đồng/học kỳ), nhằm trao cơ hội thực hiện ước mơ đại học cho thí sinh cả nước, VNUF2 thực hiện nhiều chính sách học bổng đa dạng và hấp dẫn trong năm 2026 và các chế độ miễn giảm học phí theo quy định của Nhà nước. Theo TTHN Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT -

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:

Tốt nghiệp THPT;

Có điểm thi TNTHPT năm 2025 các trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhC00; C03; C04; D01; X01; X02
27340201Tài chính ngân hàngC00; C03; C04; D01; X01; X02
37340301Kế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02
47480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngC00; C03; C04; D01; X01; X02
67580108Thiết kế nội thấtA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
77620105Chăn nuôiB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
87620110Khoa học cây trồngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
97620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
107620205Lâm sinhB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
117620211Quản lí tài nguyên rừngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
127640101Thú yB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; C03; C04; D01; X01; X02
147850101Quản lí tài nguyên & Môi trườngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
157850103Quản lí đất đaiA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lí tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:

Tốt nghiệp THPT;

Đạt ít nhất 1 trong 2 tiêu chí sau:

Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); 

Trung bình chung của tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) từ năm 2024 trở về trước có thể đăng ký xét tuyển Online bằng kết quả học bạ THPT từ tháng 01/3/2025

2.2 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký: Từ 14/02/2025 Đến 15/07/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhC00; C03; C04; D01; X01; X02
27340201Tài chính ngân hàngC00; C03; C04; D01; X01; X02
37340301Kế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02
47480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngC00; C03; C04; D01; X01; X02
67580108Thiết kế nội thấtA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
77620105Chăn nuôiB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
87620110Khoa học cây trồngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
97620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
107620205Lâm sinhB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
117620211Quản lí tài nguyên rừngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
127640101Thú yB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; C03; C04; D01; X01; X02
147850101Quản lí tài nguyên & Môi trườngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
157850103Quản lí đất đaiA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lí tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:

Tốt nghiệp THPT;

Có điểm kỳ thi đánh giá năng lực của trường ĐHQG TP. Hồ Chí Minh đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của nhà trường.

3.2 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký: Từ 14/02/2025 Đến 15/07/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhC00; C03; C04; D01; X01; X02
27340201Tài chính ngân hàngC00; C03; C04; D01; X01; X02
37340301Kế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02
47480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngC00; C03; C04; D01; X01; X02
67580108Thiết kế nội thấtA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
77620105Chăn nuôiB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
87620110Khoa học cây trồngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
97620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
107620205Lâm sinhB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
117620211Quản lí tài nguyên rừngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
127640101Thú yB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; C03; C04; D01; X01; X02
147850101Quản lí tài nguyên & Môi trườngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
157850103Quản lí đất đaiA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lí tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Xét tuyển đối với thí sinh đạt các tiêu chí theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhC00; C03; C04; D01; X01; X02
27340201Tài chính ngân hàngC00; C03; C04; D01; X01; X02
37340301Kế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02
47480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
57510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngC00; C03; C04; D01; X01; X02
67580108Thiết kế nội thấtA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
77620105Chăn nuôiB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
87620110Khoa học cây trồngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
97620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
107620205Lâm sinhB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
117620211Quản lí tài nguyên rừngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
127640101Thú yB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
137810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; C03; C04; D01; X01; X02
147850101Quản lí tài nguyên & Môi trườngB00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
157850103Quản lí đất đaiA00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lí tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04

Quản lí đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO