Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2026

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Tên viết tắt: UDCK

Mã trường: DDP

Tên tiếng Anh: The University of Danang, Campus in Kontum

Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum

Website:https://kontum.udn.vn/

Ngày 14/02/2007, ĐHĐN thành lập đơn vị thành viên thứ 7 và cũng là đơn vị duy nhất đặt tại khu vực Bắc Tây Nguyên, chính thức đặt viên gạch đầu tiên xây dựng nên thương hiệu UDCK – Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum.

17 năm qua UD-CK luôn không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo. Bắt đầu từ năm 2015, Phân hiệu xây dựng chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, đây cũng là mô hình được đánh giá cao. Sinh viên sẽ được đi kiến tập, thực tập, tiếp xúc với môi trường thực tế từ năm thứ 2. Ngoài ra, Nhà trường cũng liên kết với nhiều doanh nghiệp nhằm phát triển hệ thống bài giảng, đưa thực tế của doanh nghiệp vào giảng đường. Vì thế, khi theo học tại Phân hiệu, sinh viên không chỉ nắm vững kiến thức cốt lõi về ngành nghề mà còn từng bước rèn luyện kỹ năng thực hành, kỹ năng nghiên cứu, kỹ năng làm việc độc lập, có khả năng phân tích, phát hiện vấn đề. Nhờ đó, sau khi ra trường sinh viên sẽ nhận được một hệ thống hoàn chỉnh cả về kiến thức, kỹ năng, thái độ và hành vi trong môi trường nghề nghiệp đa dạng và nhiều thử thách như hiện nay.

Mã trường: DDP

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạM09; M01

2. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTC04; C03; D01; X01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTX01; C04; C02; D01; C01; C03
Học BạX01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTX01; C04; C02; D01; C01; C03
Học BạX01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTX01; C04; C02; D01; C01; C03
Học BạX01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01

6. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
Học BạA07; C00; X74; C20; X70; C19
ĐT THPTA07; C00; X74; X70

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
Học BạA01; A00; X26; X06; X10; D07
ĐT THPTC01; C02; A00; A01; D07

8. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
Học BạA01; A00; X26; X06; X10; D07
ĐT THPTC01; C02; A00; A01; D07

9. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTX01; C04; C02; D01; C01; C03
Học BạX01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO