Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Tên trường: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Tên viết tắt: VWA

Mã trường: HPN

Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy

Địa chỉ: Số 68, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Website:www.hvpnvn.edu.vn

Học viện Phụ nữ Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập được thành lập theo Quyết định 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Kế thừa sự phát triển hơn 60 năm của Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương; Học viện Phụ nữ Việt Nam tổ chức: Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ Hội LHPN các cấp, cán bộ nữ cho hệ thống chính trị; Tham gia đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao (đại học, sau đại học), có chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội; Nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn để tham mưu cho Ban Chấp hành, Đoàn Chủ tịch TW Hội LHPN Việt Nam trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác Hội và phong trào phụ nữ; đề xuất với Đảng, Nhà nước những vấn đề liên quan đến phụ nữ, công tác phụ nữ, bình đẳng giới và nghiên cứu phục vụ đào tạo, bồi dưỡng của Học viện.

Mã trường: HPN

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C00 ; D01; D09; X25
ĐGNL SPHNA00; C00; D01; D09

2. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C00 ; D01; D09; X25
ĐGNL SPHNA00; C00; D01; D09
Học BạA00; C00; D01; D09; X25

3. Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; C00; D01; D14; D15

4. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNB08; C00; D01; B03; A01
ĐT THPTA01; B03; B08; C00; D01

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C00; D01

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C00 ; D01

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 95

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C00 ; D01

8. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 240

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; C00; D01; D14; D15

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 160

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; C00; D01; D14; D15

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; D01; D09; X26

11. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; C00; D01; D14; D15

12. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 235

Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHNĐT THPTA00; A01; C00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO