
Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2025
HPNVWA
21 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 24.0267 |
| 2 | Kinh tế | 25.0267 |
| 3 | Kinh tế số | 23.2 |
| 4 | Kinh tế số | 24.2 |
| 5 | Giới và phát triển | 22.4267 |
| 6 | Tâm lý học | 24.17 |
| 7 | Tâm lý học | 25.17 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 25.12 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 26.62 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 23.93 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 24.93 |
| 12 | Marketing | 24.9333 |
| 13 | Marketing | 25.9333 |
| 14 | Luật | 23.68 |
| 15 | Luật | 24.68 |
| 16 | Luật kinh tế | 23.83 |
| 17 | Luật kinh tế | 24.83 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 20.68 |
| 19 | Công tác xã hội | 24.17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.41 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.41 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
