Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Ngoại Giao 2026

Học Viện Ngoại Giao

Tên trường: Học Viện Ngoại Giao

Tên viết tắt: DAV

Mã trường: HQT

Tên tiếng Anh: Institute for International Relations

Địa chỉ: Số 69 Phố Chùa Láng, quận Đống Đa, Hà Nội

Website:https://dav.edu.vn/

Học viện Ngoại giao tiền thân là Trường Ngoại giao trực thuộc Bộ Ngoại giao được thành lập ngày 17/6/1959, được đổi tên thành Học viện Quan hệ Quốc tế (1992-2007) sau khi sáp nhập vào Viện Quan hệ Quốc tế; trở thành đơn vị cấp Tổng cục và đổi tên thành Học viện Ngoại giao từ năm 2008 đến nay.

Học viện hiện có trên 7.000 người học các chương trình đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ và các chương trình liên kết đào tạo với các cơ sở giáo dục đại học uy tín trên thế giới. Năm học 2023-2024, Học viện có 08 chương trình đào tạo bậc đại học, 03 chương trình đào tạo bậc thạc sĩ, 02 chương trình đào tạo bậc tiến sĩ trong đó 05 chương trình đào tạo đại học đã được kiểm định quốc gia. Dự kiến Học viện sẽ tiếp tục mở rộng quy mô đào tạo, ngành học từ nay đến năm 2030 để đáp ứng nhu cầu về nguồn nhân lực của xã hội. 

Mã trường: HQT

Danh sách ngành đào tạo

1. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: HQT01

Chỉ tiêu: 460

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2
Học BạCCQTA00;D01;D03;D04;D07;D09;D10;D14;D15

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: HQT02

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
Học BạCCQTA01;D07;D14;D15

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: HQT03

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2
Học BạCCQTA00; A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10

4. Luật quốc tế

Mã ngành: HQT04

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2
Học BạCCQTA00; A01;D01;D03;D04;DD2;D07;D09;D10;D14;D15

5. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: HQT05

Chỉ tiêu: 460

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2
Học BạCCQTA00; A01;C00;D03;D04;DD2;D07;D09;D10;D15

6. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: HQT06

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2
Học BạCCQTA00; A01;D01;D03;D04;DD2;D06;D07;D09;D10

7. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: HQT07

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2
Học BạCCQTA00; A01;C00;D01;D03;D04;DD2;D06;D07;D14;D15

8. Hàn Quốc học

Mã ngành: HQT08-01

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2
Học BạCCQTA00; A01;C00;D07;D09;D10;D15

9. Hoa Kỳ học

Mã ngành: HQT08-02

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
Học BạCCQTA00; A01;D01;D07;D09;D10;D14;D15

10. Nhật Bản học

Mã ngành: HQT08-03

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15
Học BạCCQTA01;D07;D09;D10;D14;D15

11. Trung Quốc học

Mã ngành: HQT08-04

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15
Học BạCCQTA00; A01;C00;D01;D04;D09;D10;D14;D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO