Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Học Viện Hàng không Việt Nam

Tên trường: Học Viện Hàng không Việt Nam

Tên viết tắt: VAA

Mã trường: HHK

Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy

Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam

Website:http://www.hvcsnd.edu.vn

Học viện Hàng không Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và các nước lân cận. Học viện là thành viên của TrairAir Plus (ICAO); là thành viên của mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.

Học viện Hàng không Việt Nam có hơn 45 năm kinh nghiệm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và khu vực; có quan hệ chiến lược với tất cả các đơn vị hoạt động trong mọi lĩnh vực hàng không ở trong nước; có quan hệ hợp tác sâu rộng với các cơ sở đào tạo ở khu vực và quốc tế.

Mã trường: HHK

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

3. Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

4. Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

6. Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

7. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

8. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

9. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

11. Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

12. Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

13. Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

14. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

15. Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

16. Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

17. Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

18. Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00

19. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

20. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

21. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

22. Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

23. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

24. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00

25. Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00

26. Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

27. Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00

28. Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO