Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Biên Phòng 2026

Học Viện Biên Phòng

Tên trường: Học Viện Biên Phòng

Tên viết tắt: HVBP

Mã trường: BPH

Tên tiếng Anh: Border Guard Academy

Địa chỉ: Số 1 Thanh Vị, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Website:http://www.hvbp.edu.vn/

Học viện Biên phòng (trước đây là Trường Sĩ quan Công an nhân dân vũ trang) được thành lập ngày 20/5/1963 đóng tại Phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội; trải qua hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành

Thời kỳ 1963 - 1975, là Trường Sĩ quan Công an nhân dân vũ trang nằm trong Bộ nội vụ (nay là Bộ Công an) được giao nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng Sỹ quan với 04 chuyên ngành: Sĩ quan Biên phòng, Trinh sát Biên phòng, Quản lý cửa khẩu và Quản lý nội địa, đáp ứng yêu cầu quản lý, bảo vệ biên giới, giới tuyến tạm thời, bảo vệ lãnh tụ và các cơ quan đầu não của Đảng và Nhà nước; các mục tiêu chính trị, kinh tế, văn hoá và ngoại giao quan trọng.

Ngày 27 tháng 11 năm 1976, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ra Nghị định số 231/CP cho phép Trường Sĩ quan Công an nhân dân Vũ trang được đào tạo sĩ quan có trình độ Đại học nằm trong các trường đại học của Bộ Nội vụ (Sĩ quan Cảnh sát, Sĩ quan An ninh, Sĩ quan Công an nhân dân Vũ trang) và hệ thống các trường đại học của Quốc gia.

Năm 2000, Trường Đại học Biên phòng được giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sĩ Biên phòng với 3 chuyên ngành: Quản lý biên giới, Quản lý cửa khẩu và Trinh sát Biên phòng.

Năm 2003, Trường Đại học Biên phòng được nâng cấp thành Học viện Biên phòng nằm trong hệ thống các học viện, nhà trường QĐND Việt Nam.

Ngày 01/12/2009, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 2006/QĐ-TTg giao nhiệm vụ đào tạo Tiến sỹ, sau đó Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo có quyết định giao nhiệm vụ đào tạo tiến sĩ chuyên ngành quản lý biên giới, quản lý cửa khẩu cho Học viện Biên phòng. 

Mã trường: BPH

Danh sách ngành đào tạo

1. Luật (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 14

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C03; D01
ĐGNL HNQ00

2. Luật (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 6

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C03; D01
ĐGNL HNQ00

3. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐT THPTA01

4. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐT THPTA01

5. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐT THPTA01

6. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTA01

7. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

8. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐT THPTA01

9. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐT THPTC00

10. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐT THPTC01

11. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐT THPTC03

12. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 108

ĐT THPTD01

13. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐT THPTC00

14. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐT THPTC00

15. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐT THPTC00

16. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTC00

17. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐT THPTC01

18. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐT THPTC01

19. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐT THPTC01

20. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTC01

21. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐT THPTC03

22. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐT THPTC03

23. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐT THPTC03

24. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTC03

25. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐT THPTD01

26. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐT THPTD01

27. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐT THPTD01

28. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTD01

29. Biên phòng (Quân khu 4)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 9

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

30. Biên phòng (Quân khu 5)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 46

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

31. Biên phòng (Quân khu 7)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 32

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

32. Biên phòng (Quân khu 9)

Mã ngành: 7860214

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO