Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 2026

Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

Tên trường: Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

Tên viết tắt: YersinUni

Mã trường: DYD

Tên tiếng Anh: Yersin University

Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P. 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Website:http://yersin.edu.vn

Trường Đại học Yersin Đà Lạt là trường Đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại. Ngày 01/10/2004, Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức được thành lập theo Quyết định số 175/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trở thành cơ sở đào tạo đại học ngoài công lập đầu tiên trên vùng đất Tây Nguyên. Những nhà sáng lập chọn tên bác sĩ Alexandre John Emile Yersin làm tên Trường để bày tỏ lòng tôn vinh một nhà bác học người Pháp mà tên tuổi, sự nghiệp đã gắn liền với vùng đất Đông Dương và Việt Nam.

Mã trường: DYD

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; D15; X11; D01; X79; X78; A01
ĐGNL HNQ00

2. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; B08; C00; C02; D01; D07
ĐGNL HNQ00

3. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78
ĐGNL HNQ00

4. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C03; C04; X02; C00; X01
ĐGNL HNQ00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25
ĐGNL HNQ00

6. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56
ĐGNL HNQ00

10. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
ĐGNL HNQ00

12. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03
ĐGNL HNQ00

13. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03
ĐGNL HNQ00

14. Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; X16
ĐGNL HNQ00

15. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16
ĐGNL HNQ00

16. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15
ĐGNL HNQ00

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO