
Điểm chuẩn Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 2025
DYDYersinUni
17 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 15.5 |
| 2 | Tâm lý học | 15.5 |
| 3 | Đông phương học | 15.5 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 15.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 15.5 |
| 6 | Luật kinh tế | 15.5 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 15.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 15.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.5 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.5 |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 15.5 |
| 12 | Kiến trúc | 15.5 |
| 13 | Thiết kế nội thất | 15.5 |
| 14 | Y khoa | 20.5 |
| 15 | Dược học | 19 |
| 16 | Điều dưỡng | 17 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
