Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Y Hà Nội 2026

Trường Đại Học Y Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Y Hà Nội

Tên viết tắt: HMU

Mã trường: YHB

Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University

Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, Ðống Ða, Hà Nội

Website:https://hmu.edu.vn/

Trường là cái nôi của những người sáng lập ra các chuyên ngành y học hiện đại Việt Nam từ y học lâm sàng, y học cơ sở cho đến y học dự phòng trong dân y cũng như trong quân y. Tiếp đến, trong những giai đoạn khó khăn khốc liệt của chiến tranh, nơi nào có dân, có bộ đội, có mặt trận là nơi dó có mặt những người con của nhà trường. Máu của thầy trò Trường Đại học Y Hà Nội cũng góp phần tô thắm thêm màu cờ Tổ quốc. Nhiều giáo sư, cán bộ của nhà trường đã có đóng góp quan trọng xây dựng nền y học nước nhà, làm rạng rỡ nền y học Việt Nam trên thế giới. Ngày nay, trên chặng đường đổi mới, với truyền thống của mình Trường Đại học Y Hà Nội tiếp tục phát huy vai trò trường trọng điểm quốc gia.Trong các mũi nhọn y học hiện đại của y tế quốc gia. Trong các nghiên cứu về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, trong đào tạo nguồn lực cho ngành y tế Việt Nam từ bậc học hàn lâm cho đến nâng cao kỹ năng cho các bác sĩ vùng sâu, vùng xa đều có sự đóng góp của cán bộ nhà trường. Đó là thành tích đáng trân trọng, rất đỗi tự hào của Trường Đại học Y Hà Nội trong một trăm năm.

Mã trường: YHB

Danh sách ngành đào tạo

1. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10

2. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 450

Ưu Tiên
ĐT THPTB00

3. Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720101YHT

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTB00

4. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07

5. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

6. Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 130

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07

7. Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720301YHT

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07

8. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07

9. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07

10. Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTB00

11. Kĩ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

12. Kĩ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

13. Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720601YHT

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

14. Kĩ thuật hình ảnh y học (**)

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

15. Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720602YHT

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

16. Kĩ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

17. Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720603YHT

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

18. Khúc xạ nhãn khoa

Mã ngành: 7720609

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

19. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10

20. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO