Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Đại Học Y Dược TPHCM 2026

Đại Học Y Dược TPHCM

Tên trường: Đại Học Y Dược TPHCM

Tên viết tắt: UMP

Mã trường: YDS

Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City

Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.

Website:https://ump.edu.vn.

Ngày 27.10.1976: Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 426/TTg ngày 27/10/1976 về một số vấn đề cấp bách trong mạng lưới các trường đại học ở miền Nam, theo đó trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên cơ sở hợp nhất ba trường: Y khoa Đại học đường Sài Gòn, Dược khoa Đại học đường Sài Gòn, Nha khoa Đại học đường Sài Gòn.

Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh có 3 khoa trực thuộc gồm Khoa Y, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Dược, 10 phòng chức năng và 57 bộ môn tại 3 Khoa. Đơn vị chủ quản của trường là Bộ Y Tế. 

Ngày 18.06.2003: Trường Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh được đổi tên thành Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHYD TP.HCM) theo Quyết định số 2223/QĐ-BYT ngày 18/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 

Mã trường: YDS

Danh sách ngành đào tạo

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 420

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00

2. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

3. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 210

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 560

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

5. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00;A00

6. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 210

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

7. Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301_03

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

8. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

9. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

10. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 126

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00

11. Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

12. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

13. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

14. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

15. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên4
ĐT THPTKết HợpB00;A00

16. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; B03; B08
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO