
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM 2025
YDSUMP
16 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 27.34 |
| 2 | Y học dự phòng | 19 |
| 3 | Y học cổ truyền | 21.5 |
| 4 | Dược học | 22.85 |
| 5 | Hóa dược | 23.65 |
| 6 | Điều dưỡng | 20.15 |
| 7 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 21.1 |
| 8 | Hộ sinh | 18 |
| 9 | Dinh dưỡng | 19.25 |
| 10 | Răng - Hàm - Mặt | 26.45 |
| 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 21.5 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.05 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21 |
| 14 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21 |
| 15 | Y tế công cộng | 17 |
| 16 | Công tác xã hội | 17.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
