Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Vinh 2026

Trường Đại Học Vinh

Tên trường: Trường Đại Học Vinh

Tên viết tắt: VinhUni

Mã trường: TDV

Tên tiếng Anh: Vinh University

Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An

Website:https://vinhuni.edu.vn/trang-chu.html

Trường Đại học Vinh được thành lập năm 1959 theo Nghị định số 375/NĐ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục với tên gọi ban đầu là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 29/02/1962, Bộ trưởng Bộ Giáo dục có Quyết định số 637/QĐ đổi tên Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 25/4/2001, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 62/2001/QĐ-TTg đổi tên Trường Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Vinh. Ngày 11/07/2011, Thủ tướng Chính phủ có Công văn số 1136/TTg-KGVX đưa Trường Đại học Vinh vào danh sách xây dựng thành trường đại học trọng điểm quốc gia.

Mã trường: TDV

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01

2. Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01

4. Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

6. Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

7. Marketing*

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

10. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

12. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

13. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14

14. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70

15. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70

16. Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; D14

17. Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14

18. Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14

19. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00

20. Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70

21. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14

22. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14

24. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01

25. Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 250

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01

27. Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01

28. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01

29. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00

30. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00

31. Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

32. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01

33. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01

34. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01

35. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14

36. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 300

Ưu Tiên
Kết HợpM00; M01

37. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 300

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03

38. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTX70; X74

39. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
Kết HợpT01; T05

40. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01

41. Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01

42. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01

43. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01

44. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

45. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03

46. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14

47. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14

48. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D15

49. Sư phạm công nghệ*

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

50. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00

51. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14

52. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14

53. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70

54. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14

55. Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTD01

56. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14

57. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04

58. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; X78

59. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV01; D01

60. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01

61. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01

62. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01

63. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00

64. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00

65. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00

66. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03

67. Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00

68. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03

69. Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03

70. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03

71. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC02; D01

72. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03

73. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; X01

74. Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; X01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO