Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Vinh

Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2025

TDVVinhUni
86 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục25.5
2Giáo dục Tiểu học24.56
3Giáo dục Tiểu học25.56
4Giáo dục Chính trị27.17
5Giáo dục Chính trị26.17
6Giáo dục Chính trị25.67
7Giáo dục Quốc phòng - An ninh27.4
8Giáo dục Quốc phòng - An ninh26.4
9Sư phạm Toán học26
10Sư phạm Toán học26.5
11Sư phạm Toán học25.5
12Sư phạm Toán học (lớp tài năng)26.8
13Sư phạm Toán học (lớp tài năng)25.8
14Sư phạm Toán học (lớp tài năng)26.3
15Sư phạm Tin học21.15
16Sư phạm Vật lý26.5
17Sư phạm Vật lý25.5
18Sư phạm Vật lý26
19Sư phạm Hoá học26
20Sư phạm Hoá học25.5
21Sư phạm Hoá học25
22Sư phạm Sinh học23.9
23Sư phạm Sinh học22.9
24Sư phạm Ngữ văn27.92
25Sư phạm Ngữ văn26.92
26Sư phạm Lịch sử28.4
27Sư phạm Lịch sử27.4
28Sư phạm Địa lý28.2
29Sư phạm Địa lý27.2
30Sư phạm Tiếng Anh24.73
31Sư phạm Tiếng Anh23.73
32Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)25
33Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)26
34Sư phạm khoa học tự nhiên24.16
35Sư phạm khoa học tự nhiên23.66
36Sư phạm khoa học tự nhiên23.16
37Sư phạm Lịch sử - Địa lí28.4
38Sư phạm Lịch sử - Địa lí26.9
39Sư phạm Lịch sử - Địa lí27.9
40Ngôn ngữ Anh23.6
41Ngôn ngữ Trung Quốc24.2
42Quản lý văn hoá18
43Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)18
44Kinh tế số18.5
45Chính trị học21
46Quản lý nhà nước21
47Tâm lý học giáo dục24
48Tâm lý học giáo dục25.5
49Tâm lý học giáo dục24.5
50Quốc tế học18
51Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)22
52Quản trị kinh doanh21
53Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)21
54Thương mại điện tử21
55Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)20
56Công nghệ tài chính17
57Kế toán20.5
58Luật21.5
59Luật hiến pháp và luật hành chính18
60Luật dân sự và tố tụng dân sự18
61Luật kinh tế21
62Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)18
63Khoa học máy tính19.5
64Công nghệ thông tin20
65Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)21
66Công nghệ kỹ thuật ô tô20.5
67Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)18
68Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử20
69Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)18
70Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21
71Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)18
72Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21
73Công nghệ thực phẩm17
74Kiến trúc18
75Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)18
76Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)17
77Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)18
78Chăn nuôi16
79Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật16
80Khoa học cây trồng16
81Nuôi trồng thuỷ sản16
82Thú y17
83Điều dưỡng20
84Công tác xã hội19
85Quản lý tài nguyên và môi trường16
86Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)16
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO