Mã trường, các ngành Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
Tên viết tắt: VNU - VJU
Mã trường: VJU
Tên tiếng Anh: Vietnam Japan university, Vietnam National University, Hanoi
Sau hơn 40 năm thiết lập quan hệ ngoại giao (1973-2015), mối quan hệ Việt Nam và Nhật Bản đã phát triển toàn diện trên tất cả các mặt. Năm 2009, hai nước đã gia tăng quan hệ tới cấp độ "đối tác chiến lược”, thể hiện sự tin cậy về chính trị và phản ánh sự phát triển toàn diện ở các lĩnh vực.
Nhật Bản là quốc gia phát triển, có thế mạnh nổi trội về khoa học công nghệ. Nhật Bản có nhiều đại học uy tín hàng đầu thế giới. Trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam, Nhật Bản luôn giữ một vị trí và vai trò đặc biệt quan trọng. Năm 2015, Nhật Bản là nhà tài trợ ODA lớn nhất của Việt Nam và là nhà đầu tư FDI lớn thứ hai vào Việt Nam.
Gần 30 năm sau Đổi mới, Việt Nam đã đạt được nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội. Tuy nhiên, tốc độ tăng trưởng kinh tế trong những năm gần đây đang chậm lại, Việt Nam đứng trước nguy cơ bẫy thu nhập trung bình. Để đạt tốc độ tăng trưởng cao và liên tục trong thập kỷ tới, Việt Nam cần có động lực phát triển mới là nền tảng khoa học công nghệ và nhân lực chất lượng cao.
Trong bối cảnh đó, việc thành lập Trường Đại học Việt Nhật có nhiều ý nghĩa. Trường được kỳ vọng sẽ tạo động lực mới trong phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam cùng với góp phần gia tăng giá trị đầu tư của doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam. Trường cũng được kỳ vọng trở thành trung tâm giao lưu văn hóa và học thuật giữa Việt Nam và Nhật Bản.
Mã trường: VJU
Danh sách ngành đào tạo
1. Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
Mã ngành: 7310601
Chỉ tiêu: 100
2. Nhật Bản học – BJS
Mã ngành: 7310613
Chỉ tiêu: 130
3. Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
Mã ngành: 7480204
Chỉ tiêu: 160
4. Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 110
5. Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 60
6. Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 110
7. Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
Mã ngành: 7540118QTD
Chỉ tiêu: 55
8. Kỹ thuật Xây dựng – ECE
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 55
9. Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
Mã ngành: 7620122QTD
Chỉ tiêu: 20
