Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2026

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Tên viết tắt: TUCST

Mã trường: DVD

Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism

Địa chỉ: Số 20 - Nguyễn Du - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa

Website:https://tucst.edu.vn/

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa là trường đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Thanh Hóa và quản lý chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tiền thân là Trường Văn hóa Nghệ thuật đào tạo cán bộ nghiệp vụ văn hoá nghệ thuật cho tỉnh Thanh Hóa trở thành một trường đại học đa ngành có nhiệm vụ đào tạo trình độ đại học lĩnh vực văn hóa  - nghệ thuật, thể thao và du lịch cho vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.

 

Mã trường: DVD

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc Bạ14M01; M07; M10; M11
ĐGNL HNQ00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc Bạ14M00;A01;D01;C04
ĐGNL HNQ00

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc Bạ14T00;T03;T05;T08

4. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14A00; C01; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc Bạ14N00
ĐGNL HNQ00

6. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14H00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14H00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc Bạ14N00
ĐGNL HNQ00

9. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14H00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 250

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14D01;D14;D15;D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C04;C20;D66; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 65

Ưu TiênĐGNL HCM
Học Bạ14ĐT THPTC00;C04;C20; X74; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00; C01;C04;D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 250

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C20;D15;D66; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14A00; C00; C20; X74; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C20; X74; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Công tác Xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C04;C20; X74; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C04;D01;D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C04;D01;D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ14C00;C04;D01;D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc Bạ14T00;T03;T05;T08; T06; T09

22. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc Bạ14T00;T03;T05;T08; T06; T09
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO