
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025
DVDTUCST
24 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 26.89 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 27.32 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 26.76 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 26 |
| 5 | Sư phạm Âm nhạc | 25.27 |
| 6 | Sư phạm Mỹ thuật | 26.46 |
| 7 | Đồ họa | 15 |
| 8 | Thanh nhạc | 15 |
| 9 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 11 | Quản lý văn hóa | 15 |
| 12 | Quản lý nhà nước | 15 |
| 13 | Công nghệ truyền thông | 15 |
| 14 | Thông tin - Thư viện | 15 |
| 15 | Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học | 15 |
| 16 | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 15 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 18 | Luật | 18 |
| 19 | Công tác xã hội | 15 |
| 20 | Du lịch | 15 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 23 | Quản lý thể dục thể thao | 15 |
| 24 | Huấn luyện thể thao | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
