Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Trưng Vương 2026

Trường Đại Học Trưng Vương

Tên trường: Trường Đại Học Trưng Vương

Tên viết tắt: TVUni

Mã trường: DVP

Tên tiếng Anh: Trung Vương University

Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Website:https://tv-uni.edu.vn/

Trường Đại học Trưng Vương được thành lập theo Quyết định số: 700/QĐ-TTg ngày 18/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ, kể từ đó Trường chính thức là thành viên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Trường hiện là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực, hướng tới là một nơi đào tạo, nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng có chất lượng và uy tín cao, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học của đất nước.

Mã trường: DVP

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênC00; C19; C20; D01; D09; D10

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênC00; C19; C20; D01; D04; D09; D10

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2

4. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA01; C04; C14; D01

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; C00; D01; D14

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A07; C00; D01

8. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A07; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C00; D01

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; D01; D10

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10

13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A07; D01

14. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07

15. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07

16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA07; C00; D01; D14
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO