
Điểm chuẩn Trường Đại Học Trưng Vương 2025
DVPTVUni
16 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 7 | Thương mại điện tử | 15.5 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 15.5 |
| 9 | Kế toán | 15 |
| 10 | Luật kinh tế | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.5 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 14 | Dược học | 19 |
| 15 | Điều dưỡng | 17.5 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
