Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Thành Đô 2026

Trường Đại học Thành Đô

Tên trường: Trường Đại học Thành Đô

Tên viết tắt: TDU

Mã trường: TDD

Tên tiếng Anh: Thanh Do University

Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (cách trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội 1 Km)

Website:https://thanhdo.edu.vn/

Trường Đại học Thành Đô được thành lập ngày 27.05.2009 trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Công nghệ Thành Đô – ngôi trường tư thục đầu tiên đào tạo bậc đại học của Việt Nam, được thành lập ngày 30.11.2004. Trường đào tạo theo định hướng ứng dụng, trên các nhóm ngành:

  • Công nghệ
  • Kinh tế – Xã hội
  • Sức khỏe

Trường nằm trong Top các trường đại học tư thục hàng đầu của Đông Nam Á (Applied Higher Education); là cơ sở giáo dục đại học đạt chuẩn kiểm định chất lượng Quốc gia.  

Bằng do Trường Đại học Thành Đô cấp có giá trị như các trường đại học khác trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam và được các doanh nghiệp, các đơn vị sử dụng lao động công nhận. Cho đến nay, đã có hàng ngàn SV tốt nghiệp ra trường và có việc làm ổn định.

Mã trường: TDD

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C0G; C00; D01; D09

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTA00; C03; D01; D04; D09; D15
Học BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; D01; D04; D09; D14; D15

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTA00; C03; D01; D04; D09; D15
Học BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; D01; D04; D09; D14; D15

4. Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C0G; C00; D01; D09

5. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C03; C00; D01; D09

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C03; C00; D01; D09

7. Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C03; C00; D01; D09

8. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C03; C00; D01; D09

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A0C; C03; D01; D07

10. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A0C; C03; D01; D07

11. Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; A0C; C03; D01; D07

12. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 640

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A02; A03; B00; B08; D07

13. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A02; A03; B00; B08; D07

14. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênA00; A01; C0G; C00; D01; D09
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO