Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thái Bình Dương 2026

Trường Đại Học Thái Bình Dương

Tên trường: Trường Đại Học Thái Bình Dương

Tên viết tắt: TBD

Mã trường: TBD

Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University

Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Xiển, Vĩnh Phương, Nha Trang, Khánh Hòa.

Website:https://tbd.edu.vn/

Trường Đại học Thái Bình Dương (Thai Binh Duong University: TBD) được thành lập vào ngày 31/12/2008 theo Quyết định số 1929/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 

Là một trường đại học tư thục trẻ, năng động và cách tân, TBD tiên phong áp dụng triết lý giáo dục khai phóng vào chiến lược dạy và học của mình thông qua mô hình 5T: Thực học – Tương tác – Toàn diện – Trao quyền – Thấu cảm.

Khát vọng của TBD trong 5 năm tới là trở thành một cơ sở giáo dục uy tín, chất lượng quốc tế, có khả năng quy tụ giảng viên xuất sắc và sinh viên triển vọng. TBD nỗ lực cho một nền giáo dục: Chính trực – Tự do học thuật – Tôn trọng sự khác biệt – Trách nhiệm – Cách tân – Hài hòa.

Mã trường: TBD

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; C03; D01; D14; X02

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D14; D66; D84

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA08; C19; C20; D01

4. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 130

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạC00; C14; C19; C20

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; C19; D01; D14

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

10. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA08; C19; C20; D01

11. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

12. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

13. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 125

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

14. Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

15. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

16. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO