Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thái Bình DươngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thái Bình Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thái Bình Dương 2025

TBDTBD Website

Số 99 Nguyễn Xiển, Vĩnh Phương, Nha Trang, Khánh Hòa.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thái Bình Dương 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Thái Bình Dương (TBD) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Thái Bình Dương dự kiến sử dụng 4 phương thức xét tuyển. Phương thức 1 : Kết quả học bạ THPT Phương thức 2 : Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 từ 15 điểm Phương thức 3 : Điểm xét tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 4 : Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Thái Bình Dương dự kiến là hơn 1.200 sinh viên cho 16 ngành đào tạo như: Công nghệ bán dẫn, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Truyền thông đa phương tiện, Thiết kế đồ hoạ, Luật, tiếng Hàn Quốc, tiếng Trung Quốc, Quản trị khởi nghiệp, Công nghệ tài chính... Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TBD năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 từ 15 điểm Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật : Từ 18 điểm trở lên 1.2 Thời gian xét tuyển Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ hoạ A01; C03; D01; D14; X02 2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 Hệ số 2 môn Tiếng Anh 3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 4 7310608 Đông phương học C00; C14; C19; C20 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 từ 15 điểm

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên

1.2 Thời gian xét tuyển

Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ hoạA01; C03; D01; D14; X02
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D84Hệ số 2 môn Tiếng Anh
37310205Quản lý nhà nướcA08; C19; C20; D01
47310608Đông phương họcC00; C14; C19; C20
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C19; D01; D14
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
77340115MarketingA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
97340301Kế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
107380101LuậtA08; C19; C20; D01
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
147510605Logictics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
157810101Du lịchA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
167810201Quản trị khách sạnA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D66; D84

Ghi chú: Hệ số 2 môn Tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C19; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

1) Tổng ĐTB theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên

2) Tổng ĐTB 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) từ 18 điểm trở lên

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

1) Tổng ĐTB theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12

2) Tổng ĐTB 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ hoạA01; C03; D01; D14; X02
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D84Hệ số 2 môn Tiếng Anh
37310205Quản lý nhà nướcA08; C19; C20; D01
47310608Đông phương họcC00; C14; C19; C20
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C19; D01; D14
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
77340115MarketingA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
97340301Kế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
107380101LuậtA08; C19; C20; D01
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
147510605Logictics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
157810101Du lịchA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
167810201Quản trị khách sạnA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D66; D84

Ghi chú: Hệ số 2 môn Tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C19; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

3
Điểm xét tốt nghiệp THPT

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tốt nghiệp THPT 2025 từ 5,5 điểm

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 6 điểm trở lên

4
Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực

4.1 Điều kiện xét tuyển

+ Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;

+ Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,... cấp tỉnh trở lên

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ hoạA01; C03; D01; D14; X02
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D84Hệ số 2 môn Tiếng Anh
37310205Quản lý nhà nướcA08; C19; C20; D01
47310608Đông phương họcC00; C14; C19; C20
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C19; D01; D14
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
77340115MarketingA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
97340301Kế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
107380101LuậtA08; C19; C20; D01
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
147510605Logictics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
157810101Du lịchA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
167810201Quản trị khách sạnA08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D66; D84

Ghi chú: Hệ số 2 môn Tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C19; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A08; C19; C20; D01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56

Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO