Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thái Bình 2026

Trường Đại Học Thái Bình

Tên trường: Trường Đại Học Thái Bình

Tên viết tắt: TBU

Mã trường: DTB

Địa chỉ: Số 12 phố Hoàng Công Chất, phường Quang Trung, TP Thái Bình

Website:https://tbu.edu.vn/

Ngày 08 tháng 9 năm 2011, Chính phủ đã ra quyết định số1555/QĐ-TTg về việc “Thành lập Trường Đại học Thái Bình trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình”.

Trường Đại học Thái Bình là cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, chịu sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, đồng thời chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Pháp luật. Trường Đại học Thái Bình là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng.

Mã trường: DTB

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 154

Ưu Tiên
Học BạA00; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Chinh trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
Học BạA00; C00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; C00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
Học BạA00; C00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; C00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 204

Ưu Tiên
Học BạA00; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; B00; D01 ; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
Học BạA00; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 214

Ưu Tiên
Học BạA00; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 106

Ưu Tiên
Học BạA00; C00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; C00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 254

Ưu Tiên
Học BạA00; A01; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; A01; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 250

Ưu Tiên
Học BạA00; A01; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; A01; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 254

Ưu Tiên
Học BạA00; A01; B00; C14; D01; X01
ĐT THPTA00; A01; B00; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO