Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tây Đô 2026

Trường Đại Học Tây Đô

Tên trường: Trường Đại Học Tây Đô

Tên viết tắt: TDU

Mã trường: DTD

Tên tiếng Anh: Tay Do University

Địa chỉ: 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Website:https://tdu.edu.vn/

Được thành lập vào ngày 9/3/2006 theo Quyết định số 54/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Tây Đô trở thành trường đại học tư thục đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Cơ sở hiện đại và chương trình đào tạo tiên tiến, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ chuyên gia, có thể biến tài năng và sự nhiệt tình của sinh viên thành các kỹ năng cụ thể và kiến thức cần thiết để thành công trong sự nghiệp, đáp ứng cuộc sống thách thức trong tương lai.

Mã trường: DTD

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78

3. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC04; C00; D14; D15; D01

4. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D15; A00; X02

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D14; D84; D66; D01; X25; X78

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01

13. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; C01; X06; X07; D01

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; C01; X06; X07; D01

15. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

16. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; C01; X06; D01

17. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00L D07; X06; X10; D01

18. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; A06; B02; C02; X10; X14; D01

19. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; C02; D08; A02

20. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; D08; B03; A00

21. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; D08

22. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25

23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25

25. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X10
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO