
Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô 2025
DTDTDU
25 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 3 | Văn học | 15 |
| 4 | Việt Nam học | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7 | Marketing | 15 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 10 | Kế toán | 15 |
| 11 | Luật kinh tế | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 15 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| 18 | Thú y | 15 |
| 19 | Dược học | 19 |
| 20 | Điều dưỡng | 17 |
| 21 | Dinh dưỡng | 15 |
| 22 | Du lịch | 15 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 25 | Quản lý đất đai | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
