Mã trường, các ngành Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM

Tên trường: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
Tên viết tắt: HCMUNRE
Mã trường: DTM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh university for natural resouces and environment
Địa chỉ: 236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Website:www.hcmunre.edu.vn
Với bề dày lịch sử hơn 45 năm hình thành, phát triển và 11 năm thành lập, cho đến nay, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. HCM đã từng bước khẳng định vị thế của mình trong hệ thống các trường đại học công lập mạnh của khu vực phía Nam nói riêng và cả nước nói chung. Nhà trường đã 02 lần vinh dự được Chủ tịch Nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì vào các năm 2012, 2021 và nhiều Bằng khen, Cờ Thi đua của Bộ Tài nguyên & Môi trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngày 16/8/2021 Trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định công nhận đạt kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục.
Từ năm 2018, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh bắt đầu đào tạo cao học với hai ngành là Quản lý Đất đai và Kỹ thuật Môi trường. Đến nay, Nhà trường đã mở rộng quy mô đào tạo cao học với 05 ngành, cụ thể: Quản lý tài nguyên môi trường, Trắc địa bản đồ, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ thông tin, Quản lý đất đai với 660 học viên.
Mã trường: DTM
Danh sách ngành đào tạo
1. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 300
2. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 150
3. Địa chất học
Mã ngành: 7440201
Chỉ tiêu: 25
4. Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Mã ngành: 7440221
Chỉ tiêu: 25
5. Khí tượng và Khí hậu học
Mã ngành: 7440222
Chỉ tiêu: 25
6. Thủy văn học
Mã ngành: 7440224
Chỉ tiêu: 25
7. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 100
8. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 300
9. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 25
10. Công nghệ vật liệu
Mã ngành: 7510402
Chỉ tiêu: 25
11. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 100
12. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 60
13. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Mã ngành: 7520503
Chỉ tiêu: 200
14. Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: 7580106
Chỉ tiêu: 80
15. Kỹ thuật cấp thoát nước
Mã ngành: 7580213
Chỉ tiêu: 70
16. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 250
17. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Chỉ tiêu: 50
18. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 350
19. Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
Mã ngành: 7850197
Chỉ tiêu: 25
20. Quản lý tài nguyên nước
Mã ngành: 7850198
Chỉ tiêu: 25
