
Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025
DTMHCMUNRE
20 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 17.5 |
| 2 | Bất động sản | 15 |
| 3 | Địa chất học | 15 |
| 4 | Biến đổi khí hậu | 15 |
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | 15 |
| 6 | Thủy văn học | 15 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 |
| 10 | Công nghệ vật liệu | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 |
| 12 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 20 |
| 13 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 15 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 15 |
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.5 |
| 17 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 15 |
| 18 | Quản lý đất đai | 15 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 15 |
| 20 | Quản lý tài nguyên nước | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
