Mã trường, các ngành Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026

Tên trường: Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên
Tên viết tắt: TNUE
Mã trường: DTS
Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Education
Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
Website:http://www.tnu.edu.vn/
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 18/7/1966 của Hội đồng Chính phủ. Đến năm 1994, Chính phủ thành lập Đại học Thái Nguyên, Trường trở thành cơ sở giáo dục đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trường có chức năng đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục có trình độ đại học, sau đại học cho các địa phương trong cả nước, đặc biệt là khu vực trung du, miền núi phía Bắc; bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các cấp; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.
Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, vượt qua khó khăn, thách thức, Trường đã từng bước vươn lên phát triển về mọi mặt, dần khẳng định được vai trò, vị thế của một trường đại học sư phạm hàng đầu của cả nước trong đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục, đóng góp to lớn, xứng đáng vào sự nghiệp giáo dục và đào tạo của đất nước.
Mã trường: DTS
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục học
Mã ngành: 7140101
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
4. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 0
5. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 0
6. Giáo dục thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
7. Giáo dục Quốc phòng An ninh (dự kiến)
Mã ngành: Dự kiến
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Hoá học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
15. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
16. Sư phạm âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Chỉ tiêu: 0
17. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 0
18. Sư phạm Công nghệ (dự kiến)
Mã ngành: Dự kiến
Chỉ tiêu: 0
19. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
20. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 0
21. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 0
22. Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
Chỉ tiêu: 0
23. Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Chỉ tiêu: 0
